• Tidak ada hasil yang ditemukan

Đề thi thử TN THPT 2023 lần 1 môn Địa lí trường THPT Vĩnh Linh – Quảng Trị

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2024

Membagikan "Đề thi thử TN THPT 2023 lần 1 môn Địa lí trường THPT Vĩnh Linh – Quảng Trị"

Copied!
5
0
0

Teks penuh

(1)

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT VĨNH LINH KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1 NĂM 2023 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI

Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề có 04 trang)

Họ tên : ... Số báo danh : ...

Câu 1: Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để phát triển cây công nghiệp nước ta là

A. nguồn lao động dồi dào có kinh nghiệm. B. khí hậu nhiệt đới nóng ẩm, có sự phân hóa.

C. khí hậu nhiệt đới nóng ẩm, đất thích hợp. D. đất feralit màu mỡ, cơ sở chế biến mở rộng.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng về giao thông vận tải đường hàng không nước ta?

A. Có khối lượng vận chuyển hàng lớn. B. Có chiến lược phát triển táo bạo.

C. Chỉ hoạt động các tuyến trong nước. D. Chưa hiện đại hóa cơ sở vật chất.

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế ven biển?

A. Cà Mau. B. Bạc Liêu. C. Sóc Trăng. D. Hậu Giang.

Câu 4: Hoạt động nội thương của nước ta hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do A. dân số đông, chất lượng cuộc sống nâng cao.

B. hội nhập quốc tế, tăng cường xuất nhập khẩu.

C. sản xuất phát triển, nhu cầu tiêu thụ tăng lên.

D. mở rộng thu hút đầu tư, hội nhập với thế giới.

Câu 5: Cho biểu đồ:

3537

1839

2403 4108

3464 3431

0 1000 2000 3000 4000 5000

Inđônêxia Việt Nam Philippin

USD/người

Nước

GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á 2010 2019

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về GDP/người của một số nước Đông Nam Á?

A. Việt Nam tăng nhanh hơn Phi-lip-pin. B. Phi-lip-pin tăng ít hơn In-đô-nê-xi-a.

C. In-đô-nê-xi-a tăng nhanh hơn Phi-lip-pin. D. Việt Nam tăng chậm hơn In-đô-nê-xi-a.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn?

A. Quy Nhơn. B. Đà Nẵng. C. Nha Trang. D. Hạ Long.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết cửa khẩu Hoa Lư thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Đăk Nông. B. Bình Phước. C. Đồng Nai. D. Tây Ninh.

Câu 8: Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nhiều loại hình du lịch biển dựa trên các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

A. Tài nguyên phong phú, nguồn đầu tư lớn, nhu cầu du khách đa dạng.

B. Tăng cường hoạt động quảng bá và xúc tiến du lịch, tài nguyên đa dạng.

C. Trình độ lao động nâng cao, chất lượng phục vụ ngang tầm quốc tế.

D. Mức sống dân cư tăng, cơ sở lưu trú được hiện đại, vốn đầu tư nhiều.

Câu 9: Công nghiệp nước ta hiện nay

Mã đề A

(2)

Trang 2/4 - Mã đề A - https://thi247.com/

A. chỉ tập trung ở khu vực đồng bằng. B. có cơ cấu ngành tương đối đa dạng.

C. chỉ tập trung ở khu vực ven biển. D. tăng tỉ trọng khu vực nhà nước.

Câu 10: Vị trí nước ta ở

A. giữa khu vực Đông Nam Á. B. trong khu vực nội chí tuyến.

C. phía đông Thái Bình Dương. D. trên vành đai sinh khoáng.

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp Đà Nẵng có giá trị sản xuất công nghiệp năm 2007 bao nhiêu?

A. Từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng.

B. Từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng.

C. Từ trên 120 nghìn tỉ đồng.

D. Từ dưới 9 nghìn tỉ đồng.

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có lượng mưa tháng II thấp nhất?

A. Đà Lạt. B. TP. Hồ Chí Minh.

C. Nha Trang. D. Đồng Hới.

Câu 13: Cây công nghiệp hàng năm được trồng ở Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích đứng đầu cả nước là

A. mía. B. lạc. C. thuốc lá. D. dâu tằm.

Câu 14: Nhà máy điện Cà Mau được sản xuất từ

A. gió. B. khí. C. dầu. D. than.

Câu 15: Lao động thành thị ở nước ta hiện nay A. có trình độ chuyên môn kĩ thuật.

B. chỉ hoạt động trong ngành dịch vụ.

C. tập trung hoàn toàn ở đô thị lớn.

D. phần lớn thuộc thành phần nhà nước.

Câu 16: Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019 (Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)

Quốc gia Xuất khẩu Nhập khẩu

Ma-lai-xi-a 3 788,8 7 290,0

Phi-lip-pin 3 729,7 1 577,4

Xin-ga-po 3 197,8 4 091,0

Thái lan 5 272,1 11 655,6

( Nguồn: theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019) Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có giá trị nhập siêu lớn nhât?

A. Ma-lai-xi-a. B. Xin-ga-po. C. Phi-lip-pin. D. Thái Lan.

Câu 17: Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢNG BÒ VÀ SẢN LƯỢNG THỊT BÒ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010- 2020

Năm 2010 2012 2018 2020

Số lượng bò (nghìn con) 5 808,3 5 194,2 5 802,9 6 230,5

Sản lượng thịt bò (nghìn tấn) 278,9 293,9 373,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Theo bảng số liệu, để thể hiện số lượng bò và sản lượng thịt bò nước ta giai đoạn 2010- 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Tròn. B. Đường. C. Kết hợp. D. Miền.

Câu 18: Cho biểu đồ về dân số thành thị và dân số nông thôn nước ta giai đoạn 2010-2019

(3)

30.4 32.1 33.5 35.1

69.6 67.9 66.5 64.9

0 20 40 60 80 100

2010 2013 2016 2019

%

Năm

Nông thôn Thành thị

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê 2020) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Quy mô và cơ cấu dân số thành thị và nông thôn.

B. Thay đổi quy mô dân số thành thị và nông thôn.

C. Tình hình gia tăng dân số thành thị và nông thôn.

D. Sự thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn.

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết tỉnh nào sau đây có hồ Thác Bà?

A. Phú Thọ. B. Tuyên Quang. C. Yên Bái. D. Thái Nguyên.

Câu 20: Hướng giải quyết nhằm tăng hiệu quả sản xuất ngành nông nghiệp nước ta hiện nay là A. hoàn toàn tập trung cho chăn nuôi. B. tăng các sản phẩm qua chế biến.

C. phân bố đều giữa các vùng lãnh thổ. D. chỉ sản xuất sản phẩm xuất khẩu.

Câu 21: Chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển chủ yếu dựa trên các nhân tố nào sau đây?

A. Thức ăn chế biến công nghiệp nhiều, chuồng trại được đổi mới hiện đại.

B. Giống có năng suất cao, công tác vận chuyển đổi mới, hoa màu nhiều.

C. Dịch vụ thú y tiến bộ, các đồng cỏ rộng, chăn nuôi theo hướng hàng hóa.

D. Nguồn thức ăn đảm bảo, đẩy mạnh chế biến, nhu cầu thị trường tăng.

Câu 22: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng ở Bắc Trung Bộ là

A. hình thành mạng lưới đô thị mới, tăng cường giao thương, sử dụng hiệu quả tài nguyên.

B. tăng cường vai trò trung chuyển Bắc- Nam, thu hút khách du lịch, hình thành khu kinh tế.

C. thu hút đầu tư, khai thác tốt các thế mạnh, thúc đẩy chuyển dịch và tăng trưởng kinh tế.

D. hấp dẫn các nguồn vốn đầu tư, tăng khả năng vận chuyển hàng hóa, phân bố lại dân cư.

Câu 23: Ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long do

A. nước biển dâng, lũ nguồn về. B. đê sông và đê biển bao bọc.

C. mưa lớn và triều cường. D. diện mưa bão rộng, đất thấp.

Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết lễ hội truyền thống Tây Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Phú Yên. B. Gia Lai. C. Khánh Hòa. D. Bình Định.

Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây thuộc đô thị loại 2? A. Hà Nội. B. Hải Phòng. C. Nam Định. D. Hải Dương.

Câu 26: Các huyện đảo nước ta

A. có tiềm năng phát triển du lịch. B. phát triển mạnh ngành trồng trọt.

C. đều có tiềm năng mạnh về dầu khí. D. có dân cư tập trung rất đông đúc.

Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Thái Bình?

A. Sông Đà. B. Sông Thương. C. Sông Gâm. D. Sông Luộc.

Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi Bi Doup nằm trên

(4)

Trang 4/4 - Mã đề A - https://thi247.com/

cao nguyên nào sau đây?

A. Kon Tum. B. Tà Phình. C. Mơ Nông. D. Lâm Viên.

Câu 29: Ngành thủy sản nước ta hiện nay

A. đã có bước phát triển đột phá. B. chỉ phân bố các tỉnh giáp biển.

C. hiệu quả chưa cao, chưa ổn định D. có sản lượng thấp hơn chăn nuôi.

Câu 30: Mùa mưa ở dải đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ chịu tác động chủ yếu của A. dải hội tụ, Tín phong bán cầu Bắc và gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.

B. gió mùa Tây Nam, áp thấp nhiệt đới, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.

C. gió hướng đông bắc, gió mùa Tây Nam, dải hội tụ, bão và áp thấp nhiệt đới.

D. áp thấp nhiệt đới và bão, gió mùa Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông Bắc.

Câu 31: Thế mạnh chủ yếu để hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn ở Tây Nguyên là có

A. nhiều giống cây trồng cho năng suất cao. B. lao động có kinh nghiệm trồng và chế biến.

C. khí hậu cận xích đạo phân hóa đa dạng. D. đất phân bố tập trung trên mặt bằng rộng.

Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây có GDP bình quân tính theo đầu người trên 18 triệu đồng, năm 2007?

A. Khánh Hòa. B. Bà Rịa- Vũng Tàu.

C. Lâm Đồng. D. Đồng Nai.

Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết đường số 8 đi qua tỉnh nào sau đây?

A. Quảng Trị. B. Quảng Bình. C. Hà Tĩnh. D. Thanh Hóa.

Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết thị xã Nghĩa Lộ thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Sơn La. B. Phú Thọ. C. Yên Bái. D. Lào Cai.

Câu 35: Giải pháp chủ yếu để ứng phó với xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là A. phát triển thủy lợi hợp lí, chuyển đổi cơ cấu kinh tế.

B. bảo vệ rừng ngập mặn ven biển, sử dụng các giống mới.

C. bố trí mùa vụ hợp lí, xây dựng các công trình đê biển.

D. dự trữ đủ nước ngọt, đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản.

Câu 36: Biện pháp để bảo vệ rừng đặc dụng ở nước ta là

A. bảo vệ đa dạng sinh vật. B. trồng rừng trên đất trống.

C. phát triển hoàn cảnh rừng. D. nuôi dưỡng rừng hiện có.

Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào nuôi gia cầm nhiều nhất trong các tỉnh sau đây?

A. Bắc Giang. B. Quảng Ninh. C. Thái Nguyên. D. Lạng Sơn.

Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết tỉnh Gia Lai có ngành công nghiệp nào sau đây?

A. Luyện kim màu. B. Sản xuất ô tô.

C. Vật liệu xây dựng. D. Chế biến nông sản.

Câu 39: Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là A. phát huy thế mạnh, tạo ra sản phẩm hàng hóa.

B. cung cấp các sản phẩm giá trị cho xuất khẩu.

C. tạo việc làm, tăng cường chuyên môn hóa.

D. tăng năng suất, tạo ra các sản phẩm giá trị.

Câu 40: Các đô thị nước ta hiện nay

A. phân bố đều giữa các vùng. B. chỉ có lao động công nghiệp.

C. có mật độ dân số cao. D. chỉ tập trung ven biển.

--- HẾT ---

- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam.

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

(5)

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT VĨNH LINH KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1 NĂM 2023 Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI

Đáp án môn thi thành phần: ĐỊA LÍ

ĐỀ A ĐỀ B ĐỀ C ĐỀ D

1 C D C D

2 B D C B

3 A A A B

4 C C C B

5 A A A A

6 C D B B

7 B D A D

8 A B C A

9 B D C D

10 B A C B

11 A D A C

12 B C C C

13 A A B D

14 B A D C

15 A D C B

16 D A D A

17 C A A C

18 D B A B

19 C B A B

20 B B C B

21 D B D B

22 B C A A

23 C C B C

24 D C B D

25 C D D C

26 A A C C

27 B B D A

28 D B B A

29 A B D C

30 C D A B

31 D D C A

32 B A A C

33 C B C C

34 C B A D

35 A D C C

36 A B D A

37 A D C A

38 D B C C

39 A C D D

40 C D B B

Referensi

Dokumen terkait

Câu 17: Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt III?. HNO3 đặc,

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là điểm nào trong các điểm sau AA. Câu 15: .Cho một hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a,chiều cao

Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z 3 2i 5 là một đường tròn có tâm I và bán kính RA. Tìm tọa độ tâm Ivà bán kính R của đường tròn

Kon Ka Kinh Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất ở Đồng bằng sông HồngA. Hà Nội Câu 9:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ngành chế biến sản phẩm chăn nuôi không có trung tâm công nghiệp nào sau đây?. Thái Nguyên, Đà Nẵng, Vũng

- Tác động của ngành nông nghiệp đến CNCB lương thực - thực phẩm: + Tích cực:  Cung cấp nguồn nguyên liệu cho CNCB lương thực - thực phẩm; tác động đến quy mô, cơ cấu, tốc độ tăng

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết tỉnh nào nuôi nhiều trâu trong các tỉnh sau đây.. Câu 50: Căn cứ vào

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 31 to 35.. If the salinity of ocean