T Ạ P CHỈ K I10A HỌC, BẠI HỌC TONG IH.il> H.Ằ NỘ I sỗ 2, 1989
TẬP TÍNH VÀ NHU CẰU THỨC ẪN CỦA VOI
(Elephas maximus) TẦY NGUYÊNB ỏ T Ư Ớ C Viện Đìồu tra rừng
L Ê V ữ KHÔI T rư ở ng Đại học Tồng hợp Hẵ N ội
Ở V iệt S a m n uôi v o i v à T huàn dường v o i ù;~ ó tử lâụ đ ờ i. N gậy n ay ch ỉ riỗ n g trong tĩnh Đ ầc L ũc da cố tới 600 con voi !ì':à H ãng năm s ố v o i n hà v ã » t ă n g đ ầiĩ đ o n g h è t h u ầ n đưỠDg v o i k h á p h á t đ ạ t ở V ùĩiị; E aS u p c ủ a tỉn h .V iv ậy D glfiêa cứu tập tin h dinh dự.ỡnií và nhu càu thức ăn cùa voi có m ột ý n ghĩa th ự c tiễ n n h á t (lịnh. N h ữ n g năm gần đây đa có m ột số-nghioiì cứu vồ nhu cull thứồ ân củ a v o i k éo g ỗ và voi ỏ v u ộ n thú [1, 2], rih ư n g v ẽ íiiành Ịíhân vồ kiùìu phàn th ứ c ăú của v o i n g o à i rừ n g thì ch ư a cỏ tài liệu đày đủ.
T ừ đâu năm 1978 đ ế n cu ối 1983, tr ong quả trỉnh điễu tra tô n g kết kinh n ghiệiiỊ n g h è thuần dư&Bg v o i T ây Nguyèti, cỉìủnít ÍÔ'Ị đã '■■■ìĩi iiànii n g h ièn cửu sơ bọ tậ p tín h v ố nhũ càu th ứ c ăn v o i nhả & vùng EaSup {1Ï!:Î! nắc Luc). Đ ây là'khu rử n g : k h ộ p lứ ĩi n h ấ t Tầy N g u y ên , cò khí hặu hởi ỉciiồ vố Iiỏng. N h iệtđ ộ Iruiííỉ b in h iiàn a là 23,5°C ; lư ợ n g m ưa i 40Oinm/nâm.
í. Píiusrxig pháp và t a ỉiệa MgíiiéH cữ u
N g h iên cứ u thành phăn v à khàn phan thức ăn theô p h ư ơ n g pháp cùa Alsirc M òntport [5] bằng quan sá t trự c riếp vả đếm s ố m iến g ă n củ a v o i đ ố i v ớ i m3*
lo ạ i tlỉứ e ăn. M iẽiìg ở đ ẫ y là m ột túm lả i.ay môi cành cây, hoạc m ột chùĩõ rỗ roà v o i đã d ủĩĩg v ò i cu a đ ư ợ s đ ư a v à o m iệng, Năm con voi n hà IrưỞBg Ib ậnii (3 đ ự c, 2 cá í) đã đ ư ợ c thả íln Ur đ o tr o u g h a i kiêu rử n g khộp và rử n g xanh Ih ứ sin h - T r ỉn đ o ạ tt.đ ư ở n g 30 km đ a đ é m đ ư ợ c 083 m iến g tnầ v o i đã s ử đụng. N goối ra»
c ỏ n q u a il s á l g iá n t iỗ p q ụ a đ á n ă n h o ặ c p h ầ n t ư ơ i n h ằ m b ố s u n g c h o d a n h l ụ c t & ứ e ăn củ a v o i T â y N gu yên .
H ai nhà th ự c v ậ t Vù Văn Cân và Vũ Văn Đũng (V iện quỹ hoạch rử n g ) g iú p đ ờ v iệc sá c địn h lên cá c loài ih ự c vật.
Dê x âc đin h nhu cầu hrợng thức ăn tố i đa n g à y đ êm chúng tôi ch o 6 co n v o i ở hai lứ a tu ỗ i : ìỊ ữ ở n g thành và chưa [rư ảng thành ăn số lượng cỏ d ư thừ a trông;
24 g iờ ỉien. Sau đ ỏ d ự a v à o th ứ c ăn cỏ n lạ i n goại su y ra th ứ c ă n đã đ ư ợ c Vovi s ử dụng.
2. KỂt qnả và th ả o Inộn.
V oi đã s ử d ụng lá , cành, rễ và quả củ a 69 loài thực vật, tro ng đ ó có 27 lo à i c â y g ỗ v à eâybụi, 8 lo à i tre n ứ a , 21 loài th ân thảo, 5 loài d ây leo vả 8 lo à i câ y trong (bẳBg 1) TC 4
B ả n g í . D a n h lụ c th ứ c ă n c ù a v o i ở T â y N gu y ê n
TT (1)
T ên thức ăn (2)
Bộ phậriãE
(3) Mức đ ỡ
ăn (4)
1
Cây g i vả cây b ụi
B an, B auhinia v arịegata L .T + +
2 Cà ch ich , S horea roxburghii R + +
3 C ả S i, O astanopsis ind ica L +
4 Cau rừngv A rea laòsehBỈs L +
5 Cằm liên , S h o rea siarnensis R + + +
6 Chiêu iìẻu K ha tử, T erm inalia cliebuta R + + +
7 Chiêu iiòu xa n h , T. alata R + + +
8 Đ án g h ư ơ n g quả to, Perocárpu s m acrocarpus R + +
9 Dànb dành, G ord en ia jasm in oides L +
10 P ừ a Cocos n u c ifera Q + +
11 B ẽ , Ficus re lig io sa L + +
12 B ơm , B rid elia m onoica L +
13 Gáo lá tím , A d ina co r d ifo lia L .T +
14 H òng bi, G tansena lansin m L +
15 Lõi Thọ. G m eỊina arborea L, T +
16 M óc, C aryota urẹns T + + +
17 M óng bò h oa chùm , Bauhinia ra cen o sa L .T + +
18 M óng bò hoa tím B. purpurea L .T + +
19 M úồng c ư ò m , A deuanthera m icrosperm a l;t + +
20 N gục lan lá rộng, Cananga la iií o lia L ,T - f +
21 S ành, F icu s retusa L +
22 s $ . D illen ia sca b rella
q
+ + +23 Sùng. F icu s glonierala L + +
24 T ai tư ợ n g , D ilien ia p en tagyn a L .T + + +
25 ' T ồ kẻa, H elic te res iso ra L +
26 Trâm lá đ ợ , C anarium su bu U tu m R + + +
27 Trám tr ắ n g , c . albu m R + +
2 8
T rc níra
Dang, D end ro ca la m u s sp L, M + -+■
29 Đ ẹ, D in o ch le a co n ip a ctiflo ra L, M + +
30 H óp. B am bựsa m u ltip lex L M + +
31 L e cỏ, A ru n d in a ria ẹf-p u silla L.T.C + + +
32 L ồ ô, SG hizostachÿum zo llin g eri L M
33 Lùng, L in gn ani^ sp L M + +
34 N ứ a , N e o h o u zea u a d u lỉo o a L M + +
35 T re gai, Barabusa a ru n d in a cea L M + +
( ĩ ) (2) ( 3 ) - (4)
36
Cây tkảo
Chồ vồ. M iscanthus jap on icus L .T + + -f
37 Chit h ay đ ỏ t, T hyaan olacn a maxima L. T + + +
38 Chuối rừ n g, M us uraiioscopoj L, T + +
39 CÔ bấc, Junous effu su s L .T
40 Cô ba cạn h , S clerỉa poaeform is L , T + +
41 Cỏ ch ỉ. Đ ígitarĩa lo n g ifio r a L .T ■ 4 í +
42 Cô g i/C y n o d o n d actỷlon L .T + +
43 Cỏ g iá c, P an icum sarm enlosum L, T + - f +
44 Cỏ gừ n g, P . repens L, T + +
45 Cỏ lá tre, L ophatherum gracile L ,T + +
46 Cỏ lồ n g x ư ơn g, Digitaria ischaem um L, T + + +
4 7 Cỗ niẫn trầu, E le u sin e indica L, T -+- +
.48 Cỏ m ật, C h leris barbata L, T + +
49 GỔ sâu ró m râ u , Selaria barbata L T. +
50 Cỏ (ranh, Im p era ta cýlin drỉca L T
51 Lá dong. P h ryn iu m capitatum . L , T + ‘ '
52 L au, S accharum grunđinaceum L, T + +
53 Lúa dại, O ryza gran u lala L, T + +
54 R iền g gió* Zingiber zerum ber L. T •+ .+
5 5 t Sa n h à ạ , A m o mu ni x a n th ioid es L T
56 S ậy, P h râ g m ite s karka L .T + + +
57
D ay leo
Hà thủ ô trắng, S trepto ca u ỉo n ju v en ta s L. T + +
58 M ỏng b ò le o , tìa u h in ia T ahỉii L , T
56 Sắn d ây. P u eraria th om son ii L. T + +
60 Song, D e ạ m o n o ro p s pierreanus 'L, M -
61 Sổng rắ n , Acac-ia pennata L. T + .
62
Cày trbng
Bi đ ọ, C u cu rb ila p ep o q +.. + +
63 Chuối tâ y , M usa paradisiaea L, T, q +'*+ +
64 C haốí tiên , M. p . Var. spientum I ,T .q
65 ■ K hoai la n g . Im p o m o ea batatas L. q + + +
66 Lúa nirớc, Oryza sativa L , T .q + +
67 Mía, S acchorum o ff icinarum L .T
68 Ngô.^Zoa m ays T. L, q + + 4 -
69 Sắn. M a n ih o t ese u len ta L, C + + • j
Ghi- chú :
c : cũ , L: lá + + + thức ăn u a thlch M: m âm non. q : qủa ■+ + thỉrc ãn bin h th ư ờ n g T : T hán »ả càn h c â y + th ú c a n it ăn
Trong khầu phàn th ứ c ân tự nhiên của v o i có 68,1% le. cố , 15.4% cầ y cỗ và 16,5% e â c lo ạ i l i . cành, T ỗc vgỏ vả c â ý bụi [bâng 2]. Le cỏ là m ột loài tre n ứ a n h ỏ , m ọc dày đ ặ c d ư ớ i tản rừ n g khộp, lồ lo ạ i thứ c ăn c ơ bân v à quan h năm của.
v o i. Vào mùa khô và khi ch â y rừng v o i ă-B cẵ g õ c, thân le k h ô . V o i rất ưa thích m ột s ổ loài c ạ y gỗ, c â y bụi cố hàm lư ợ n g tanin Cao ninr trám, Chiẽú liêu , cầm liỀ n ..., hạu nhvr chúng khòng bỏ só l câ y u ào irổ n đ ư ờ n g kiếm ặ n . Có thề ĩibữ n g cầ y này có (ác d ụn g ch ốn g s ò i bụng và ĩ ạ c h ả y thư ờng th ấ y à v o i N goài ra. v o i ẹ õ n g c ằ n m u ỗ i k h o ắ n g n ên c h ứ n g th ư ờ n g đ ế n k iế m ăn . u ổ iỉg m r ớ c ờ T ù u g đ ẫ t n ư ớ c mặn tự nhiên.
B ả n g 2. K hiu phần tbửc ăn v o i T â y N gụ yên
L o ạ i thức ăn Số iniễng Khầu phồn
L e cỏ 465 68.1
Các loai cấ y c ỏ 105 15,4
Cẳy g ỗ v à cây bụi 113 16.5
Cộng : , 683 100,0
Nhu c ỉ'4 th ứ c ăn tối đa trung bình ÍDộl n gày đ èm c ù a v M eh ư a tr ư ố n g th à n h ỉà 150 kg c ỏ t ứ ơ ỉ, của v o i t r ư ở n g thành — 300 k g (bẵng 3). Số lư ợ n g thử.c ăn n ảy pbù hợp v ờ i v o ị k é o gỗ ở Âỉi Độ, Miển Đ iệ n [2].
B ả n g 3. N hu cầu th ứ c ồn tố i đa n g à y đêm củ a voi T ây N g u y ên
N hỏm luòi SỖ v o i
Cao vai trung bì nu (m )
K hối Lượng cỏ , kg Ihử tốn g s6 cò n thừa đã ăn bìnhquán V oi chưa
trư&ng
thành 3 • 1,86 6 1026 430 890 116
V o i trỉi&ng
thànb 3 2,60 3 1992 800 892 297
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. John S eid eu stick er, 1984. M anaging E lep h a n t dep red ation in A gricultural an d F o re stry p ro je cts. The w o r ed Bang W ash in g to n . D .c - USA.
2.
u
T oke G ale, 1974. B urm ese lim b er E leph an t — B urm a. $3. M ischa J.. 1971 A n a sessm e n t o f an nu al dam age to cro ps by E lep h a n t in Pala- roau d iitr iet, B ihar. J B om b ay Nat. H ist. S ọ c, 6$.
4 . BỖ Tmàc, 1978. V oi Tây B ắc. T ập san Làm n g hiệp , N° 11.
5. A lsin M oatfort, N ico la M on ffort, 1980. Cuộc hành quân củ a v o í bR u w a a d a f
T ài liệu d ịch . (X e m tié p tr a a g 57)
5 2
TÀI LIỆU THAM KHAO
1. P h a n K í L ộ c, 1986' Một «6 đản liệ u Tồ cấ u trúc h ệ th ố n g củ a hệ th ự c v ậ t Cúc P h ư ơ n g . Tạp chị s in h học 8 (2 ): 1—8.
2. Phan KỄ K ộc, Lê T rần Chấn (đ a n g in ). Một i ổ d ẫ n 'liệ u v ề Hệ T hự c v ậ t k h u y ết à L ằm S ơ n , L ư ơn g Sợn Hả Sơ» Binh). T ạp chí sin h h ọ c.
3. S za fer, w . , 1956. c.or sở địa lý họa đại cư ơ n g thực Tật. N X b Văn h ọ c n ttớ c n g o à i, M ảtxcơva (liễ n g N g a ). T r: lã -17.
4. T actacjan . A. L . , ChrỈBtensen, 1939—1951.198(3. Các ta x ô n ca o của T h ự c
! v ậ t cố m ạch (tr ừ T bự e vật c ó hoa). T ron g: N h ữ n g yăn đ è cô th ự c vật h ọ c. N x b K hoa h ọ c, L ên in grát (tiếng Nga). Tr: 135-142.
5. T a r d ie u -B ỉo t, M -, c . C h ryp toh gam es v a scu la ires. In : L ecom te H . , F lo r e g én ér a le de 1’ In do-C hin e, VII, 2emo p artie. Masgon et C1® E d., P a ris. 600pp.
6. T rìnb Đ inh T han h , Lê Văn Qùy, 1985. V ư ờ n q u ỗ c g ia Cảt Bà. N xb Hải P h ò n g . H ái p h ò n g T r : 34
7 T rung Q uốc cao đ ẳ n g th ự c Tật đò giám, 1972. T ập I. K hoa h ọ c xu ồ t bản B ắc Kinh (tĩẽ n g T ru n g Q nố c). i r : Ĩ07-28Ĩ, 891-917.
Phan K é L ộ c, Va M in h H ùn g
SOME DATA ABOUT PTERIDOPHYTES IN T I iE NATIO NAL PARK CA T BA (p ro v . HAI PHONG)
Ịn th is paper a list o f 7 5 p te r id o p b y te sp ecie» fo u n d fr o m the N a tio n l Park - Isla n l Cat Ba (la t. 20°-í7’ N, lo n g . 107°00’ E; a rea : ab out 250 aq. km , m a in ly c o n s i
s te d fr o m lim e s to n e m o u n ta iu s leS9 than 200m a b o v e s .I .) ha$ b een p reseátẹd to g e th er w ith l ife f r o m an d h ab ita t o f th eir apeciés.
B ộ m ỏn T hực v ậ t h ọ c N h ận b ài ngây 16/3/1988
’T rư ờ n g đại học T ò n g h ọ p H à nội
Ị Đỗ T ư ớ c , Lê Vũ K hỏi ( T i ĩ p th e o tr a n g 52)
FOOJ) HABITS AMD UTILIZATIONS OF DOMESTICATED ASIAN ELE PH ANT (E L E P H A S MAXIMUS) IN TAY NGUYEN.
In thẹ d ip te ro ca r p and s e c o n d a r y fo r est o f T a y n g u y e n high p la tea u , E l e - p h a n li eal so m e 69 sp e c ie s o f p la n l, in w hich th er e a re 27 s p e c ie s o f tree and p u sch es. 8' s p e c ie s o f b am b oo, 21 sp è c ie s o f grass, 5 a p ecis o f ch im b er mild oth er (species o f fo o d c r o p ; th eir diet is 68% o f b a m b o o s. 15% o f g ra sse s, and 17% o f Jreet and fauscbes. Arundinaria cf — p u silla (B a m b u so id ea e ) is th e m ain food . ỊSỡeqê tree sp ecies a s T e r m in a iia s p , C anarium gp, S horea sia in en sis, h a w in g their h igh tannin c o n te n t, arc p refere d fo o d s if th ey ea t th ese sp ecie» , it m a n y heir àatiđ iarhòea
The d a ily sm axim u m in ta k e o f y o u n g E leph an t are 150 kg o f w et g ra sses, a d u lt 300kg.
B ộ môn Động v ậ t cỏ x ư ơ n g s ổ n g N hận bài
T rường Đ ại h ẹ c T ô n g hợp Hà n ộ i, Ogày 5/7/1988
v k Viện đ iẽu tra r ừ n g
57
I