TRƯỜNG THPT NGÔ SỸ LIÊN NĂM HỌC: 2023 - 2024 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ... Số báo danh: ... Mã đề 101 Câu 1. Cho cấp số nhân
( )
un có u1 = −3 và 2 .q= 3 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 5 27 .
u = −16 B. 5 16 .
u = 27 C. 5 27 .
u =16 D. 5 16 .
u = −27
Câu 2. Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C. ′ ′ ′ có BAC= °30 , AB=3a và AC =4a. Gọi M là trung điểm của B C′ ′, biết khoảng các từ M đến mặt phẳng
(
B AC′)
bằng 3 510
a . Tính thể tích khối lăng trụ đã cho.
A. 4a3. B. 9a3. C. 27a3. D. 7a3.
Câu 3. Tìm nguyên hàm của hàm số f x
( )
=x12. A.( )
d 2 32f x x= 3x +C
∫
. B.∫
f x x( )
d =32x32 +C.C.
∫
f x x( )
d = −2x−21+C. D.∫
f x x( )
d = −12x−21+C.Câu 4. Cho hàm số y f x=
( )
có đạo hàm f x'( ) (
=x 4−x)
, ∀ ∈x . Khẳng định nào sau đây đúng?A. f
( )
4 < f( )
2 . B. f( )
4 < f( )
0 . C. f( )
5 < f( )
6 . D. f( )
0 < f( )
2 . Câu 5. Cho khối nón có độ dài đường sinh l=5 và chiều cao h=3. Thể tích khối nón đã cho bằngA. 16π. B. 12π . C. 24π . D. 4π .
Câu 6. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z + − =1 i 2 là đường tròn có phương trình A.
(
x+1) (
2+ y−1)
2 =4. B.(
x+1) (
2+ y+1)
2 =4. C.(
x−1) (
2+ y−1)
2 =4. D.(
x−1) (
2+ y+1)
2 =4.Câu 7. Có bao nhiêu số nguyên dương a sao cho ứng với mỗi a có đúng một số nguyên bthỏa mãn
(
2 1 .3 4b−)(
a b−)
<0.A. 26. B. 25. C. 23.
Câu 8. Xét các số phức z1, z2 thỏa mãn z1 =1, z2 =5, 2z z1− 2 =3 5 . Tính z1+2z2 .
A. 85. B. 5 5. C. 11. D. 5 2.
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ u=
(
3;0;1)
và v=
(
2;1;0)
. Tính tích vô hướng u v . .
A. u v . 8=
. B. u v . = −6
. C. u v . =6
. D. u v . =0 Câu 10. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức z= −3 2i? .
A. Q
(
2; 3−)
. B. N(
3; 2−)
. C. P(
−3;2)
. D. M(
−2;3)
.Câu 11. Trong không gian , cho hai điểmA
(
3;2; 1−)
, B(
−1;4;5)
. Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng làA. 2x y+ +3 11 0z− = . B. 2x y− −3 7 0z+ = . C. − + +2x y 3 7 0z+ = . D. 2x y− −3 7 0z− = . Câu 12. Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2
1 y x
x
= − −
− có phương trình là A. x 1; y1. B. x=1; y=1. C. x= −1; y= −1. D. x=1; y= −1.
Câu 13. Một khối trụ có đường cao bằng 5, chu vi của thiết diện qua trục gấp 3 lần đường kính đáy. Thể tích của khối trụ bằng
Oxyz AB
A. 125π. B. 2π . C. 8π. D. 8 3
π .
Câu 14. Cho đường gấp khúc ABCD trong hình bên dưới là đồ thị hàm số y f x= ( ) trên đoạn [-5;5]
Tính tích phân 5
5
( ) f x dx
−
∫
.A. 8. B. 14. C. 10 D. 12.
Câu 15. Cho hàm số y f x=
( )
có bảng biến thiên như sau:Hàm số y f x=
( )
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?A.
(
−2;0)
B.(
−∞ −; 2)
C.(
0;+∞)
D.( )
0;2Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
( )
α : 2x y+ − =3 0. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng( )
αtọa độ là
A.
(
2;1;0)
. B.(
2;1; 3−)
. C.(
0;0; 3−)
. D.(
2;1;3)
.Câu 17. Hình chóp S ABC. có chiều cao h a= , diện tích tam giác ABC là 3a2. Tính thể tích khối chóp
. .
S ABC
A. 3a3. B. 3 3
2a . C. a3. D. 3
2 a . Câu 18. Cho dãy số
( )
un , biết un =2 .n Tìm số hạng un+1.A. un+1 =2 2.n + B. un+1=2 1.n+ C. un+1 =2 .2.n D. un+1=2
(
n+1 .)
Câu 19. Cho hàm số trùng phương y f x=
( )
có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
-3 -4 -1 1
O y
x
Câu 20. Cho hàm số y f x=
( )
. Hàm số y f x= ′( )
có bảng biến thiên như hình vẽ sauBất phương trình f x
( )
> −m e−x có nghiệm x∈ −(
2; 2)
khi và chỉ khiA. m f≤
( )
−2 +e .2 B. m f≤( )
2 + e .−2 C. m f<( )
2 + e .−2 D. m f<( )
−2 +e .2 Câu 21. Số nghiệm của phương trình 2x2−3x =1 làA. B. 1. B. 2. C. 3.
Câu 22. Số phức − +3 7i có phần ảo bằng:
A. −3. B. 7i. C. −7. D. 7 .
Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A
(
1;1;1 , 2;0;2 ,) (
B) (
C − −1; 1;0 , 0;3;4) (
D)
. Trên các cạnh AB AC AD, , lần lượt lấy các điểm B C D', ', ' sao cho 4' ' '
AB AC AD
AB + AC + AD = . Viết phương trình mặt phẳng
( ' ' ')B C D biết tứ diện AB C D' ' ' có thể tích nhỏ nhất.
A. 16x+40y−44z+39 0.= B. 16x−40y−44z+39 0.= C. 16x−40y−44z−39 0.= D. 16x+40y+44z−39 0.= Câu 24. Cho số phứcz z1, 2 thỏa mãn 1 2
2 1
1, 2
2 3 1
z i z i
z i
z i
− = + =
− +
+ + . Giá trị nhỏ nhất của z z1− 2 đạt tại
1 1 1, z2 2 2
z a b i= + =a b i+ . Tính giá trị a a b b1 2+ 1 2 .
A. 1. B. −1 C. −3 D. 3
Câu 25. Rút gọn biểu thức P x= 13.6 x3 với x>0 được
A. P= x. B. P x= 18. C. P x= 56. D. P x= 29. Câu 26. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ sau
Số nghiệm của phương trình f x
1 0 làA. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 27. Cho hình lập phương ABCD A B C D. ' ' ' ' có cạnh bằng a. Góc giữa (BA C' )và
(
DA C')
bằngA. 60 .0 B. 90 .0 C. 45 .0 D. 30 .0
Câu 28. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn
[
−2024; 2024]
để hàm số3 2
2 1
( ) ( 3) (3 ) 2024
3 2
f x = x − m+ x + −m x+ nghịch biến trên khoảng (1; 2). Số phần tử của tập S là
A. 2023. B. 2022. C. 2025. D. 2024.
Câu 29. Gieo ngẫu nhiên một con xúc sắc cân đối đồng chất 2 lần. Tính xác suất để số chấm của hai lần gieo là bằng nhau
( )
y f x=
A. 1
6. B. 1
5. C. 1
7 . D. 1
8. Câu 30. Đồ thị hình bên dưới là của hàm số nào trong 4 hàm số ở các đáp án A, B, C, D?
A.
y = − − x
33 x
2+ 1
. B.y x =
3− 3 1 x +
. C.y x =
3+ 3 x + 2
. D.y x =
3+ 3 1 x +
. Câu 31. Cho khối chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh 3a,SA vuông góc mới mặt phẳng đáy, SC tạo với mặt phẳng(
SAB)
một góc 30°. Tính thể tích khối chóp S ABCD.A. 9 2a3. B. 2 3 9
a . C. 2 3
3
a . D. 3 2a3. Câu 32. Tập xác định của hàm số ln 1
2 y x
x
= −
− là
A.
(
2;+∞)
. B.[ ]
0;1 . C.( )
1;2 . D.[ ) (
0;1 ∪ 2;+∞)
. Câu 33. Cho hình chóp S ABC. có SA⊥(
ABC)
, tam giác ABC vuông tại B. Biết SA=2a, AB a= ,BC a= 3. Tính bán kính Rcủa mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.
A. 2 2a . B. a. C. a 2. D. 2a.
Câu 34. Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. 16a3. B. 4a3. C. 4 3
3a . D. 16 3
3 a . Câu 35. Với a >0, b>0 và a≠1, thì log a
( )
a b bằngA. 1 log
2+ ab. B. 2 log+ ab. C. 2 1log
2 ab
+ . D. 1 2log .+ ab
Câu 36. Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông tại A, AB a= , AC a= 3, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng
(
SBC)
bằngA. 2 3 19
a . B. 57
19
a . C. 2 57
19
a . D. 2 38
19 a .
Câu 37. Cho x y, thỏa log (2 x y+ )+
(
x y+)
2−2(x y+ ) 1= với x≥2y>0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức2 2.
S x= +xy y+ A. . 32 .
9 B. 4. C. 28.
9
Câu 38. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu
( ) (
S : x−2) (
2+ y+1) (
2+ −z 3)
2 =4. Tâm của( )
S có tọa độ là A.(
4; 2;6−)
. B.(
−2;1; 3−)
. C.(
2; 1;3−)
. D.(
−4;2; 6−)
.Câu 39. Trong không gian Oxyz, cho M
(
2;1; 3−)
. Hình chiếu M lên mặt phẳng có Oxytọa độ là A.(
2;1;3)
. B.(
2;1;0)
. C.(
2;1; 3−)
. D.(
0;0; 3−)
. Câu 40. Đạo hàm của hàm số y=e1 2− x làA. y′ =2e1 2− x. B. y′ = −2e1 2− x. C. y′ =e .1 2− x D. y′ =e .x
Câu 41. Cho hàm số y f x=
( )
liên tục trên \ 0; 2{
−}
thỏa mãn điều kiện f( )
1 = −3ln 3 và(
2 .) ( )
2( )
2 3 2x x+ f x′ + f x =x + x+ . Giá trị f
( )
2 = +a bln 2, vớia b, ∈. Tính a2+b2.A. 18 . B. 20 . C.
4 . D.
2 .
Câu 42. Cho hàm số y f x=
( )
có đạo hàm trên , đồ thị hàm số y f x=( )
như hình vẽ. Biết diện tích hình phẳng phần sọc kẻ bằng 3. Tính giá trị của biểu thức:( ) ( ) ( )
1 3 4
1 1 3
2
2 1 dx 2 4 dx 2 8 dx
T =
∫
f′ x+ +∫
f′ x− +∫
f x−A. T =1. B. T =5. C. 5
T = 2. D. 1
T −2
= . Câu 43. Cho 3
( )
0
d 2
f x x= −
∫
và 43
( )d 5 f x x=
∫
khi đó 4( )
0
d f x x
∫
bằng:A. −2. B. 3. C. 7. D. 5.
Câu 44. Tìm nguyên hàm của hàm số f x
( )
=sinx+6x làA. −cosx x C+3 2+ . B. cosx+6x C2+ . C. −cosx C+ . D. cosx x C+3 2+ . Câu 45. Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số f x( )biết F( 1)− = −1, (1) 1F = . Tính 1
( )
1
d I f x x
−
=
∫
A. I 2.= B. I 0.= C. I= −2. D. I 1.=
Câu 46. Cho hai số phức z= +4 2i và w= +1 i. Môđun của số phức z w. bằng
A. 2 2. B. 40. C. 8. D. 2 10.
Câu 47. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
( )
α : 2x y z− + − =3 0. Phương trình mặt phẳng( )
β đi qua(
0;1;2)
M và song song với mặt phẳng
( )
α làA.
( )
α : 2x y z− + + =1 0. B.( )
α : 2x y z− − − =1 0. C.( )
α : 2x y z− + − =1 0. D.( )
α : 2x y z− + − =2 0.Câu 48. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x= 3+2x2−7x trên đoạn
[ ]
0;4 bằngA. 68. B. −259. C. 0 . D. −4.
Câu 49. Tập nghiệm của bất phương trình log (3 x2+4x+3) 1≥ là A.
(
−4;0 .)
B.(
−∞ − ∪; 4] [
0;+∞)
. C.[
−4;0 .]
Câu 50. Cho hàm số f x
( )
=x4−32x2+4. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m, tổng giá trị các nghiệm phân biệt thuộc khoảng(
−4; 1)
của phươngtrình f x
(
2+4x+ =5)
m bằng −8?A. 79. B. 82. C. 80. D. 81.
--- HẾT ---
ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 A B B B D D B D B B D B D B D C A C B C A B B B A 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
C B B A B C A C C D A C B D D D D B C B C D C B A