Teks penuh

(1)
(2)

T ng quan phạm vi / Mã ký hi u . . . 305 - 310 Đu dao / Đ tựa hạt dao / Đ u c p dao / Khớp n i / Bộ n i. 311 - 320 Hướng d n / Lắp ráp và v n hành . . . 321 - 322 Hạt dao móc l ,

Mã ký hi u / C p độ ph / Hướng d n . . . 323 - 326 Hạt dao / Ch độ cắt. . . 327 - 331 Linh ki n khóa hạt dao và phụ ki n thay th . . . 332 - 332 Thi t b khóa k t n i và phụ ki n thay th . . . 333 - 337

Thi t b b sung

Hướng d n . . . 338 - 348 ng tưới nguội HSK, chìa v n đai c kiểu ng và nút bít. . . . 349 - 349 Ch t rút. . . 350 - 354

Nút bít thay th cho đ u côn ADB . . . 355 - 355 Đu c p Shrinkfit . . . 356 - 356 ng lót thu nh , calip kiểm cho đ u c p dao th y lực . . . 357 - 358 ng k p loại D . . . 359 - 360 Vòng bít loại D . . . 361 - 361 ng k p đàn h i ER với cán trụ. . . 362 - 362 ng k p ER chu n và chính xác cao . . . 363 - 364

Vòng bít ER . . . 365 - 365

ng k p OZ . . . 366 - 366

Bạc lót thu nh Morse Taper . . . 367 - 367 Đu k p tarô với cán Weldon/Whistle Notch . . . 368 - 368 Đu n i tarô thay nhanh . . . 369 - 370 B đỡ lắp ráp, Tool Boy . . . 371 - 371 Thi t b làm sạch . . . 372 - 372 Bộ ph n khóa HSK và m t bích lắp, TF . . . 373 - 380

Máy Shrinkfit

Hướng d n . . . 381 - 389 Máy EasyShrink 15 và EasyShrink 20 . . . 390 - 393

Linh ki n và phụ ki n thay th . . . 394 - 398

(3)
(4)
(5)
(6)

Lo i

Trang Lo i

Trang

C

CC . . . 327

,

329 CN . . . 328 CP . . . 327

S

SC . . . 327

T

TC . . . 327

,

329

W

(7)
(8)

Đ

U MÓC L

Đ u móc l EPB , cho đường kính 0.3 đ n 2155 mm, đảm bảo năng su t và độ chính xác ’x p hạng' d n đ u.

Đ u móc l thô có một cơ c u lắp ráp giúp điều ch nh đ ng thời đ tựa hạt dao. NanoBore™ là loại đ u móc l tinh AxiaBore™ nh nh t, đạt l th p còn 0.3 mm ở t c độ lên tới 30.000 rpm.

Đ u móc l tinh AxiaLibraBore™ và Libraflex® có th cân bng được trang b mt cơ c u cân bằng, nhằm đạt l có ch t lượng ở t c độ cao, lên tới 24.000 rpm.

Các l lớn nh t lên tới 2155 mm được tạo ra bằng 'đ u móc l thanh Bridge'.

Đ u móc l tinh Liteline và các đ u c p có trọng lượng nh thay th cho bộ ph n thay dụng cụ b hạn ch và các l nằm ngang dài.

THI T B B SUNG

Điều này cho th y các sản ph m được dùng k t hợp với các đ u c p chính (chẳng hạn như ch t rút, ng k p, đ u n i tarô, Shrinkfit - ng k p đàn h i - khớp n i tarô, cộng với chẳng hạn như b đỡ lắp ráp Tool Boy, bộ ph n khóa HSK).

Lưu ý: ’Linh ki n’ và ’Phụ ki n thay th ’ được thể hi n trong bảng phụ c a các trang Sản ph m trong b t kỳ chương nào trong catalogue là các bộ ph n dùng để điều ch nh ho c n i các sản ph m được thể hi n trên trang đó (ví dụ chìa v n đai

c, vít ch n đ u, nút bít kín).

MÁY SHRINKFIT

Tại đây bạn có thể chọn thi t b ’co rút’ dụng cụ chuyên dùng đáp ng nhu c u c a bạn.

Máy Easyshrink®đạt các nguyên công ’co k p’ và ’co nh’ c a t t c loi cán dao (cacbit - kim loại n ng - thép - thép không g ).

(9)

Đ

u c p dao Monobloc và Graflex

®

(t ng quát trang 1/3)

trang 30 trang 31–32 trang 33-35 trang 35

Trang s n phẩm:

trang 35 trang 36 trang 36 trang 37–39

(10)

Cán Monobloc và Graflex

®

(t ng quát trang 2/3)

trang 37–39 trang 37–39 trang 37, 40 trang 37, 41–42

Trang s n phẩm:

trang 43 trang 44 trang 44 trang 44

(11)
(12)

Đ

u Combimaster (t ng quát trang 1/1)

trang 152–153 trang 152–153 trang 152–153 trang 152–153

Trang s n phẩm:

Trang s n phẩm: trang 164 Xem Machining Navigator Phay

(13)

H th ng môđun Graflex

®

(t ng quát trang 1/1)

EPB – T ng quan sản ph m

Đu c p dao (HSK-A, HSK-E, DIN 69871, DIN/CAT, JIS BT, DIN 2080, Điều ch nh được,

M t bích lắp)

Kh p trung gian (Khớp n i, Bạc lót thu nh , Khớp n i phóng đại, Khớp

n i trụ)

Đu c p dao (xem chi ti t ở trang t ng

quát vềđ u c p Monobloc và Graflex®)

Linh ki n và ph ki n thay th cho k t

n i Graflex®

Trang HD vận hành:

trang 170 trang 171–172 trang 172 trang 167–169

(14)

Đ

u móc l (t ng quát trang 1/2)

trang 223–227 trang 226-227 trang 237–245 trang 237–245

Trang s n phẩm: trang 228 trang 229–231 trang 246 trang 247

Trang HD lắp ráp:

trang 232–236 trang 232–236 trang 265–271 trang 265–271

D ng c móc l cho

trang 237-245 trang 237-245 trang 237-245 trang 272

Trang s n phẩm: trang 248–252 trang 253–262 trang 263–264 trang 273

Trang HD lắp ráp:

(15)

Đ

u móc l (t ng quát trang 2/2)

trang 274–278 trang 274–278 trang 274–278 trang 286–294

Trang s n phẩm: trang 279 trang 280 trang 281–283 trang 295–299

Trang HD lắp ráp:

trang 284–285 trang 284–285 trang 284–285 trang 300–304

Đ u c p và đ u móc l

trang 305–310 trang 323–326 – trang 333–334, 336

Trang s n phẩm: trang 311–320 trang 327–329 trang 332 trang 335, 337

Trang HD lắp ráp:

(16)

Thi t b b sung (t ng quát trang 1/2)

ng t i ngu i HSK và nút bít kín (g m khóa mở khâu ng

n i)

Ch t rút Nút bít kín cho côn ADB (phụ ki n thay th )

Đu c p Shrinkfit v i cán tr

Trang HD vận hành:

trang 339 trang 339 trang 339 trang 340

Trang s n phẩm: trang 349 trang 350–354 trang 355 trang 356

ng k p lo i D Vòng bít lo i D ng lót thu nh , calip kiểm cho

đ u c p dao th y lực

ng k p đàn h i ER v i cán tr

Trang HD vận hành:

trang 341 trang 341 trang 340 trang 343

Trang s n phẩm: trang 359–360 trang 361 trang 357–358 trang 362

ng k p ER (loại tiêu chu n và

chính xác cao)

Vòng bít ER ng k p OZ B c lót thu nh Morse Ta-per

Trang HD vận hành:

trang 343 trang 344 trang 345 trang 345

(17)

Thi t b b sung (t ng quát trang 2/2)

Đ u k p tarô thay nhanh v i cán k t h p Weldon

và Whistle Notch (có bù)

Đ u n i tarô thay nhanh (có/ không có bộ giới hạn

mômen)

Thi t b làm s ch B đỡ lắp ráp, Tool Boy

Trang HD vận hành:

trang 346 trang 346 trang 347 trang 346

Trang s n phẩm: trang 368 trang 369–370 trang 372 trang 371

B phận khóa HSK, TF M t bích lắp khóa HSK, TF

Trang HD vận hành:

trang 347 trang 348

(18)
(19)
(20)

Ch t l

ng

Tri t lý đằng sau các sản ph m EPB dựa vào toàn bộ ch t lượng và áp dụng cho m i một đ u c p dao trong phạm vi c a EPB. Sự kiểm soát được thực hi n ở t t cả giai đoạn c a quá trình sản xu t theo chu n ISO 9001.

• Các đ c tính c a v t li u - đ u c p dao SA và HSK 'c điển' = thép tôi, độ c ng bề m t 58 ± 2 HRC - Accu- Fit™, Shrinkfit và đ u c p th y lực = được chọn cho loại thép tôi đểđạt hi u su t cao hơn, độ c ng 56 ± 2 HRC.

• Độ chính xác côn - Côn SA theo chu n ISO 1947, c p dung sai AT3 - HSK theo chu n ISO 12164.

• Dung sai hình học - độđảo trực ti p được đo trên đ u c p và/ho c độđảo được đo trên calip kiểm thể hi n trong catalogue. Kiểm soát độđảo được thực hi n qua một đu n i trục.

• Hoàn thi n t ng quát - loại b ba via, xử lý bề m t đ c bi t ho c ôxít đen và khắc laser.

• Khả năng tạo v t - đánh d u sản ph m riêng bi t liên quan đ n thông tin ch t lượng.

(21)

EPB - Hướng d n t ng quát - Cân bằng

Ch t l

ng cân b

ng cho m i

đ

u c p EPB

đ

c th

hi n trên trang S n ph

m

c t cân b

ng:

1 = Cân b

ng tinh, 2 = Cân b

ng tr

ướ

c.

1 = Ch t l ng cân bằng tinh:

Đ u c p EPB thích hợp cho các ng dụng HSM được cân bằng t i đa đ n e = 3 g.mm/kg cho các đu c p có kh i lượng M ≥1 kg ho c t i đa U = 3 g.mm cho các đ u c p <1 kg. Đu c p HSK cân bằng tinh ≤HSK50 được cân bằng t i đa đ n e = 1 g.mm/kg cho các đ u c p có kh i lượng M ≥1 kg ho c t i đa U = 1 g.mm cho các đ u c p <1 kg.

Ví dụ: Cân bằng tinh một đ u c p BT 40 n ng 2 kg t i đa đ n e = 3 g.mm/kg nghĩa là sự m t cân bằng kh i lượng dư cho phép U có thể t i đa là 6 g.mm.

Cân bằng tinh một đ u c p HSK-E40 n ng 0,7 kg có nghĩa U t i đa có thểđạt là 1 g.mm (t c là t i đa e = 1/0,7 = 1,43 g.mm/kg).

2 = Ch t l ng cân bằng tr c:

Đa s các đ u c p EPB được cân bằng trước t i đa đ n e = 30 g.mm/kg cho các đ u c p có kh i lượng M ≥1 kg ho c t i đa U = 30 g.mm cho các đ u c p <1 kg.

H u h t các đ u c p cân bằng trước có thể yêu c u cân bằng tinh, vui lòng gửi yêu c u.

1 = Cân bằng tinh, nguyên công riêng lẻ 2 = Cân bằng tr c, nguyên công tiêu chuẩn

Ch t l ng cân bằng G:

Thay vì dùng e ho c U để xác đnh ch t lượng cân bằng, có thể dùng G và n từ tiêu chu n ISO 1940.

M i liên h giữa G và n liên quan đ n e được thể hi n trên biểu đ từ tiêu chu n ISO 1940. Xem thêm thông tin ở trang k ti p.

ISO 1940

Đơ

n v

c

a e là

g.

mm/

kg ho

c

μ

m

(22)

Cân b

ng d

ư

U:

U [g.mm] là k t quả c a kh i lượng không cân bằng m [g] và khoảng cách c a nó đ n trục quay r [mm].

Giá tr và hướng cân bằng dư U được đo bằng máy cân bằng.

Cân bằng dư U tạo nên lực ly tâm F [N] hoạt động trên các bộ ph n quay. Chẳng hạn như lực này s tạo một hi u su t âm lên tu i thọ có ích c a các bạc đạn trục máy.

Vi c cân bằng là quá trình cải thi n sự phân b kh i lượng c a một v t rắn, để giảm U và lực tác động F c a nó tới một m c độ có thể ch p nh n. Cân bằng có thểđạt được bằng các phương pháp khác nhau: thêm kh i lượng (ví dụ cân bằng bánh xe hơi), loại b v t li u (các đu c p EPB), ho c lợi dụng sự bù trừ có thể thi t l p (ví dụ các vòng cân bằng trên đ u móc l EPB).

S

m t cân b

ng

đ

c tr

ư

ng e:

e còn được gọi là độ l ch tâm không cân bằng: e [g.mm]/[kg] ho c [μm] là khoảng cách đ n trọng tâm được offset liên quan đ n trục quay c a đ u c p.

Cân bằng giảm e, nói cách khác là, đưa trọng tâm về càng g n trục quay càng t t.

Ch t l

ng cân b

ng G:

Tiêu chu n ISO 1940 đã thi t l p G là đơn v đo ch t lượng cân bằng c a các bộ ph n quay. G là t c độ ti p tuy n c a trọng tâm liên quan đ n trục quay.

G = ch t lượng cân bằng mm/s

e = sự m t cân bằng đ c trưng g.mm/kg ho c μm

ω = t c độ rad/s

U = sự m t cân bằng kh i lượng dư, (U = e x M) g.mm M = kh i lượng c a đ u c p dao kg

n = rpm

m = kh i lượng không cân bằng g

r = khoảng cách giữa kh i lượng không cân bằng và trục quay tính theo mm

Lưu ý: G phụ thuộc vào n, M, U: Không thể xác đnh G mà không tham khảo t c độ quay. Đ i với đ u c p dao nên dùng e và U để xác đnh ch t lượng cân bằng:

– e ho c U có thểđược dùng chung cho t t cảđu c p, trong khi đó G phải được biểu th dựa theo n riêng. – có thể d dàng tính e từ U, bằng một máy cân bằng, chia cho kh i lượng M c a đ u c p.

(23)
(24)

BT JIS B 6339

Lo i có s n

Monobloc Combimaster Graflex®

4040... Côn BT cỡ 30, Form AD ho c A. [ [

4041... Côn BT cỡ 40, Form AD ho c A. [

3414... Côn BT cỡ 40, Form ADB [ [ [

5766... Côn BT cỡ 50, Form AD ho c A. [

3416... Côn BT cỡ 50, Form ADB. [ [ [

Form A = không tưới nguội xuyên. Form AD = tưới nguội xuyên tâm. Form ADB = tưới nguội xuyên tâm và m t bích (với hai nút bít thay đ i được trong m t bích).

DIN 2080

Lo i có s n

Monobloc Combimaster Graflex®

0040... Côn DIN 2080 cỡ 40. [

0050... Côn DIN 2080 cỡ 50. [

ANSI CAT H Inch*

Lo i có s n

Monobloc Combimaster Graflex®

2502... Côn ANSI CAT cỡ 40, Form ADB. [ [ [

2504... Côn ANSI CAT cỡ 50, Form ADB. [ [ [

*Đu c p dao và đ u c p ANSI CAT h Inch được thể hi n trên một catalogue riêng, vui lòng gửi yêu c u. Form ADB = tưới nguội xuyên tâm và m t bích (với hai nút bít di chuyển được trong m t bích). Mô tả ph n đuôi c a Seco-Capto™ , xem Machining Navigator Seco-Capto™.

(25)
(26)
(27)

DIN 69871-A/AD/B/ADB, các kích th

c chuẩn

DIN 69871 Form A, AD, B và ADB/ NF-E 62-540/ ISO 7388

D ng côn

Form có t i ngu i

xuyên

Mã hàng prefix

Kích th c theo mm

D1 D3 D4 D5 l1-0.2/0 M d1H7 d9 e1 e2 max t t1 b j

DIN30 A/AD E4464... 31,75 45 max 44,30 50,00 47,80 M12 13 – – – 16,4 19,0 16,1 15,0

DIN40 A/AD E4469... 44,45 50 max 56,25 63,55 68,40 M16 17 – – – 22,8 25,0 16,1 18,5

DIN40 AD/CAT40 A/AD E4466... 44,45 44,45 56,25 63,55 68,40 M16 17 – – – 22,8 25,0 16,1 18,5

DIN40 ADB A/AD/B E3469... 44,45 50 max 56,25 63,55 68,40 M16 17 4 27 5 22,8 25,0 16,1 18,5

DIN40 ADB/CAT 40 A/AD/B E3476... 44,45 44,45 56,25 63,55 68,40 M16 17 4 27 5 22,8 25,0 16,1 18,5

DIN45 A/AD E4470... 57,15 63 max 75,00 82,55 82,70 M20 21 – – – 29,1 31,3 19,3 24,0

DIN50 A/AD E4471... 69,85 80 max 91,25 97,50 101,75 M24 25 – – – 35,5 37,7 25,7 30,0

DIN50 AD/CAT50 A/AD E4468... 69,85 69,85 91,25 97,50 101,75 M24 25 – – – 35,5 37,7 25,7 30,0

DIN50 ADB A/AD/B E3471... 69,85 80 max 91,25 97,50 101,75 M24 25 6 42 7 35,5 37,7 25,7 30,0

DIN50 ADB/CAT50 A/AD/B E3478... 69,85 69,85 91,25 97,50 101,75 M24 25 6 42 7 35,5 37,7 25,7 30,0

Đ u c p loại ADB có hai nút bít di chuyển được trong m t bích, để nh n di n t t cả kiểu tưới nguội xuyên A, AD, ho c B. Về các nút thay th và ch t rút, xem trang 350-355.

DIN/ CAT xác đnh các đ u c p này thuộc phạm vi DIN 69871 có đ c tính kiểm soát đường kính D3 trong chu n CAT (ch tương thích với CATER-PILLAR ANSI B5 50. Tính phù hợp ANSI-CAT đ y đ b giới hạn bởi sựđiều ch nh khía V và ren ch t rút h mét).

(28)

BT JIS-A/AD/B/ADB, các kích th

c chuẩn

JIS B 6339/ BT v i t

i ngu i xuyên A/AD/B/ADB

D ng côn

Form có t i ngu i xuyên

Mã hàng prefix

Kích th c theo mm

D1 D3 D5* l1 M dg e1

e2

max e d1 t b y

BT30 A/AD E4040... 31,75 38 46 48,4 M12 – – – 22 12,5 16,3 16,1 2

BT40 A/AD E4041... 44,45 53 63 65,4 M16 – – – 27 17,0 22,5 16,1 2

BT40 ADB A/AD/B E3414... 44,45 53 63 65,4 M16 4 27 5 27 17,0 22,5 16,1 2

BT50 A/AD E5766... 69,85 85 100 101,8 M24 – – – 38 25,0 35,4 25,7 3

BT50 ADB A/AD/B E3416... 69,85 85 100 101,8 M24 6 42 7 38 25,0 35,4 25,7 3

Thi t k tưới nguội xuyên B c a đ u c p ADB được ch tạo theo chu n DIN 69871 Form B.

Đ u c p loại ADB có hai nút bít di chuyển được trong m t bích, để nh n di n t t cả kiểu tưới nguội xuyên A, AD, ho c B. Về các nút thay th và ch t rút, xem trang 350-355.

(29)

DIN 2080, các kích th

c chuẩn

DIN 2080/ NF-E-60-024/ ISO 297

D ng côn

Mã hàng prefix

Kiểu (D)

Kích th c theo mm

D1 D5 l1 M e d1 t b a

DIN(2080) 40 E0040... 2 44,45 63,0 93,4 M16 10 17 22,5 16,1 1,6

DIN(2080) 50 E0050... 1 69,85 97,5 126,8 M24 12 26 35,3 25,7 3,2

DIN 2080 ch có loại đu c p dao Graflex®.

(30)
(31)

Đ

u c p dao phay lắp cán, Steadyline™

H th ng gi m rung Steadyline™

đ

ã

đ

c c p b

ng sáng ch

Một bộ h p thụ dao động tích hợp làm giảm rung động ngay khi chúng được truyền bởi dụng cụ cắt đ n thân đ u c p. Điều này ngăn chúng truyền dọc thanh, làm hạn ch độ u n c a bộ n i dao phay.

Đ u c p dao phay lắp cán Steadyline™ cung c p độ c ng động lực lớn hơn g p ba l n so với đ u c p nguyên kh i tương đương.

Những đ u c p này sẵn sàng sử dụng, và đem đ n các lợi ích về giảm rung b t kể kiểu nguyên công phay, s răng c a dao ho c v t li u phôi.

T

ă

ng n

ă

ng su t

Đ u c p dao phay lắp cán giảm rung Steadyline™ cho phép các bộ ph n n i dao phay dài hơn, điều ki n cắt cao hơn nhiều, với ti ng n khi v n hành nh hơn và n đnh t i ưu. Lợi ích chính là tăng năng su t, cải thi n độ bóng bề m t và tu i thọ c a trục máy và dụng cụ dài hơn. Đ u c p dao phay lắp cán Steadyline™ chu n có thể gia công t m với dài hơn 5xD với t c độ cắt bằng với các bộ n i ngắn, do đó làm tăng chiều sâu cắt ap lên tới 3 l n so với các đ u c p dài c điển: t c độ loại b phoi có thể tăng đáng kể ! Về các bộ lắp ráp dài hơn, vui lòng gửi yêu c u.

Về các điều ki n cắt khuyên dùng, xem trang Hướng d n lắp ráp.

Các

đ

c tính

Lo i: Đu c p dao phay lắp cán Steadyline™ loại 5555 hình trụ và 5556 hình côn giúp tăng độ c ng vững.

Ph n đ u cho các dao phay có then truyền động được thi t k với m t đỡ lớn và ngu n tưới nguội nhiều kênh xuyên trục đnh v .

Đ đo: Độđảo trực ti p c a trục đnh v so với m t côn ngoài t i đa 5 μm.

(32)
(33)
(34)

Đ

u c p dao phay lắp cán

Lo i: 5525, 5524, 5521552 – Các đ u c p cho dao phay có then truyền động. Loại 5525 và 5524 có các kênh tưới nguội đnh hướng xuyên trục đnh v .

Tiêu chuẩn: Loại 5525 và 5521: Các tính năng c a trục đnh v và then d n động theo chu n ISO 3937, nhưng với đường kính ngoài m t đỡ lớn hơn chu n ISO (theo h u h t các dao mới nh t, cho độ c ng vững t i ưu).

Các loại 5524 và 552, ISO 3937: Đ ng kính ngoài m t đỡ nh thích h p cho chẳng h n nh dao phay đĩa lo i B.

Các loại 5525 và 5521 với∅ 40 có 4 l có ren theo chu n DIN 6357 cùng với bu lông khóa tâm.

Đ đo: Độđảo trực ti p c a trục đnh v so với m t côn ngoài t i đa 5 μm.

Cân bằng: Xem các trang Sản ph m.

Linh ki n: Khi dao không có các kênh tưới nguội xuyên, có thể thay bu-lông tâm đ u chữ th p chu n bằng một bu-lông tâm đ u chữ th p có các kênh tưới nguội xuyên thể hi n trong ph n Linh ki n. Điều này s giúp phun tưới nguội trực ti p về phía ph n đ u c a dao.

(35)

Đ

u c p dao phay lắp cán Combi

Lo i: 553 – Cho dao có then d n động ho c dao có chìa v n d n động bằng cách di chuyển vòng d n động.

Tiêu chuẩn: DIN 6358.

Đ đ o: Độđảo trực ti p c a trục đnh v so với m t côn ngoài t i đa 5 μm.

Cân bằng: Không thích hợp cho cân bằng do vòng d n động di chuyển được.

Đ

u c p dao phay, lắp m t bích

Lo i: 569 – Cho dao phay m t đường kính lớn. Cung c p một m t đỡ lớn và khóa an toàn khi sử dụng 4 vít theo chu n DIN 2079. Khả năng truyền mômen cao nhờ vào chìa v n d n động lớn.

Tiêu chuẩn: DIN 6357/DIN 2079.

Đ đ o: Độđảo trực ti p c a trục đnh v so với m t côn ngoài t i đa 5 μm.

Cân bằng: Xem các trang Sản ph m.

Đ

u c p dao phay

đĩ

a

Lo i: M5656, 5657– Dao phay đĩa được giữ bằng một trục c p dao trượt có thểđiều ch nh được trang b với một chìa v n d n động. Đu c p dao và dao phay đĩa được khóa bằng một vít kéo.

M t bích k p ph n đ u nh cho phép ti p xúc t i ưu.

Tiêu chuẩn: Thích h p nh t cho ví d nh dao phay đĩa c a Seco Lo i A.

(36)

Đ

u c p dao khóa c nh bên, Weldon

Lo i: 584 – V trí dụng cụđược gắn là m t phẳng c a cán dao và không thểđiều ch nh được. Phương cách khóa cung c p khả năng truyền mômen cao.

Các kích thước l ∅ 16, 20, 25, 32 và 40 mm có m t trước được mài (Cán Seco Weldon và m t bích t ơng thích).

Tiêu chuẩn: DIN 1835-2 Form B/ISO 5414-1.

Cán dao: Weldon DIN 1835-1 Form B/ DIN 6535 Form HB.

Đ đo: Độđảo trực ti p c a l đ n m t côn ngoài là 3 μm. Dung sai l giảm trên ∅ 6 đ n 18 mm là +1 đ n +5 μm và trên ∅ 20 và > là +1 đn +7 μm.

Cân bằng: Xem các trang Sản ph m.

Đ

u c p dao khóa c nh bên,Weldon ngắn

B sung: Đ u c p dao Weldon ngắn 20 & 25 mm trong DIN50 và BT50 (tr c đó ch có 32 mm).

Lo i: 5842 – Ngắn, cho phép độ c ng vững t i đa.

Kích cỡ l ∅ 16, 20, 25 và 32 mm có m t trước mài (Cán Seco Weldon và m t bích t ơng thích).

Tiêu chuẩn: Có thể tương thích với DIN 1835-1 Form B/ISO 5414-1 nhưng không tiêu chu n. Cán dao: Weldon DIN 1835-1 Form B/ DIN 6535 Form HB.

Đ đo: Độđảo trực ti p c a l đ n m t côn ngoài là 5 μm. Dung sai l giảm trên ∅ 6 đ n 18 mm là +1 đ n +5 μm và trên ∅ 20 và > là +1 đn +7 μm.

Cân bằng: Xem các trang Sản ph m (1 = Cân bằng tinh; 2 = Cân bằng trước).

Đ

u c p dao khóa c nh bên, Whistle Notch

Lo i: 5843 – Gi ng Weldon, nhưng có vít được vát 2°để khóa dụng cụ vào một vít ch n đ u có thểđiều ch nh.∅ 16, 20, 25 và 32 mm có m t trước mài. Một vít si t ch t được c p cho vít ch n đ u.

Tiêu chuẩn: DIN 1835-2 Form E.

Cán dao: Whistle Notch DIN 1835-1 Form E/ DIN 6535 Form HE.

Đ đo: Độđảo trực ti p c a l đ n m t côn ngoài là 3 μm. Dung sai l giảm trên ∅ 6 đ n 18 mm là +1 đ n +5 μm và trên ∅ 20 và > là +1 đn +7 μm.

(37)
(38)
(39)
(40)
(41)
(42)

Đ

u c p dao th y lực (ti p theo:)

Calip ki

m, xem ph n Thi t b b sung

Để kiểm tra áp su t v n còn hi u quả chúng tôi khuyên bạn kiểm tra đều đ n các ng c p bằng calip thích hợp, đã thể hi n trong chương Thi t b b sung.

Tóm tắt h ng dẫn kiểm tra đ u c p dao th y lực, dùng m t calip kiểm: Gắn calip kiểm vào ng c p.

Si t vít k p cho đ n khi bạn không thể xoay calip kiểm.

Sau đó có thể thực hi n t i thiểu quay h t ba vòng khóa nén, trước khi si t hoàn toàn (2,5 vòng cho ∅ 6 mm và ∅ 8 mm).

Điều này s xác đnh rằng phạm vi k p là c n thi t.

Lưu ý: Các hướng d n kiểm tra chi ti t nằm trong bảng hướng d n v n hành được giao chung với đ u c p dao th y lực.

ng lót thu nh cho

đ

u c p dao th y l

c, xem ph n Thi t b b sung

Các ng lót thu nh cho đ u c p dao th y lực hoạt động như một ng k p từng ph n cho phép k p được nhiều loại và kích cỡ cán hơn (xem bên dưới).

Độđảo với ng lót t i đa là 5 μm tại 3 x d.

Cán tr Weldon Weldon Whistle Notch

(43)
(44)
(45)

Đ

u k p tarô thay nhanh

Cán dao: DIN 374/376, DIN 371, ISO R529, PIPE.

(46)

Phôi thanh tùy bi n, có s n lo i Monobloc và Graflex®

Lo i: 5023 – M t côn/m t bích và k t n i Graflex®được tôi c ng và mài.

Độ bền kéo c a ph n trụ trước là 120 đ n 130 daN/mm² không được tôi và khách hàng có thể tự gia công.

Xử lý nhi t theo sau không được khuyên dùng.

Tiêu chuẩn: Không có chu n.

Được sử dụng cho dụng cụđ c bi t (sản xu t theo yêu c u).

Cân bằng: Không được cân bằng.

Thanh kiểm tra, có trong Monobloc

Lo i: 586 – Thanh kiểm tra được dùng ch y u cho vi c kiểm tra độ chính xác và thi t l p các trục máy và bộ thi t l p trước dụng cụ.

Tiêu chuẩn: Không có chu n.

Tính chính xác:

Độđảo trực ti p giữa ph n đu và m t côn t i đa 5 μm. Giá tr đo lường được sắp x p vào bảng dữ li u đi kèm và ch ng nh n độ chính xác.

Các giá tr đường kính và s đo chiều dài được khắc laser lên m i thanh kiểm tra.

Các v trí đo được khắc d u bằng tia laser.

(47)

B c p t

i ngu i ph quay cho mũi khoan,

có trong Graflex

®

Đ i với các máy không được trang b tưới nguội ‘xuyên trục’, những bộ c p tưới nguội phụ này s giúp phun tưới nguội xuyên mũi khoan. Các bộ c p tưới nguội phụđược gắn với ph n đuôi c a Graflex® kích c 5 ho c 6.

Các bộ c p tưới nguội phụ có sẵn cho 5 loại ph n đ u:

Lo i BSM/6180-6182: cho các cán khoan Loại 5, chẳng hạn như mũi khoan được hàn kín (Whistle Notch có b c tương thích).

Lo i BSM/6181-6183: cho cán khoan Loại 7, ISO 9766 (Weldon tương thích). ng lót thu nh có sẵn, xem ph n Linh ki n.

Lo i BSM/5872: cho ng k p chính xác loại D dùng cho cán khoan trụ Loại 1 (phải dùng vòng bít và chúng có sẵn trong ph n Thi t b b sung).

Lo i BSM/6100-6101: cho các mũi khoan Perfomax™ với cán Loại 7, có thểđiều ch nh +0,8 đ n -0,3 mm trên∅.

Lo i BSM/401: cho các môđun c a h th ng môđun c a Graflex®.

B c p t i ngu i ph th công:

K t n i với ng d n hướng dung d ch làm nguội phải được thực hi n th công sau m i l n thay đ u c p.

Các b c p t i ngu i ph cho vi c thay đ i d ng c tựđ ng:

Bộ c p tưới nguội phụ có một ng n i có thể tháo lắp và nén được. ng này n i với c p dung d ch làm nguội gắn trên giá trục chính máy trong quá trình thay dụng cụ tựđộng. Trước khi sử dụng, ng n i phải được thu ngắn theo chiều dài c n thi t.

Đnh hướng c a ng phải được thi t l p thẳng hàng với v trí c a .

Về các chi ti t ng dụng, chẳng hạn như quy trình thu ngắn ng, tham khảo bảng hướng d n kèm chung với bộ c p tưới nguội phụ. Các ng n i thay th cũng được sản xu t, cùng một ng n i thích hợp cho t t cả bộ c p tưới nguội phụ thể hi n trong catalogue: Mã sản ph m: EU9023001.

N u chưa được lắp vào máy, c p dung d ch làm nguội phải được sắp x p và gắn vào. Các có trong ph n Linh ki n: Mã sản ph m E99000.

L u ý ng d ng: (cũng được đánh d u trên thân c a bộ c p tưới nguội phụ): Áp su t c p tưới nguội t i đa: 20 bar (240 psi).

Đừng bao giờ kích hoạt bộ c p tưới nguội phụ khi không có dung d ch làm nguội.

T c độ t i đa: 4000 ho c 6000 vòng/phút, tùy vào kích cỡ bộ c p tưới nguội phụ (thể hi n ở các trang Sản ph m).

Dung d ch làm nguội được lọc t i đa 40 μm.

(48)
(49)

Linh ki n

Ph ki n thay th

D ng côn

d1

mm Mã s n phẩm

Kích th c theo mm

Cân bằng

A D1 D2 L l1 l3

HSK-A63

22 E9304 5545 2250 50 48 48 101 24 19 1 1,10

27 E9304 5545 2760 60 60 53 113 34 21 1 1,45

32 E9304 5545 3260 60 78 53 116 34 24 1 1,75

HSK-A100

22 E9306 5545 2255 55* 48 48 124 26 19 1 2,40

27 E9306 5545 2750 50 60 60 121 21 21 1 2,60

32 E9306 5545 3250 50 78 78 124 21 24 1 3,10

Cho d1

Khóa nén (5) Chìa v n bu-lông Bu-lông, lo i có t i ngu i xuyên (4)

Bu-lông (1) Then/ Vít cho then (2)

S

22 H04-4 4 5812210 5802210L 5802210 16C2101111 951D0416

27 H04-4 4 5812712 5802712L 5802712 16C2121214 951D0508

32 H04-4 4 5813216 5803216L 5803216 16C2141421 951D0516

Lo i 5545 –

Đ

u c p dao phay l

p cán, Accu-Fit™

HSK-A/ ISO 12164-1-A

•Với trục đnh v th y lực giãn nở.

•Độđảo trực ti p t i đa 5 μm.

•Với kênh c p tưới nguội xuyên trục đnh v .

* Chiều dài A (55) trên loại 5545 dài hơn trên loại 5525 (50).

(50)
(51)
(52)
(53)

Linh ki n

Ph ki n thay th

D ng côn

d1

mm Mã s n phẩm

Kích th c theo mm

Cân bằng

A D1 D2 L l1 l3

HSK-A63

16 E9304 552 1650 50 32 32 99 24 17 1 0,85

22 E9304 552 2250 50 40 40 101 24 19 1 0,95

32 E9304 552 3260 60 58 53 116 34 24 1 1,45

40 E9304 552 4060 60 70 53 119 34 27 1 2,10

Cho d1

Chìa v n Bu-lông, lo i có t i ngu i xuyên (4)

Bu-lông (1) Then/ Vít (2)

16 5811608 5801608L 5801608 16C116 950D0308

22 5812210 5802210L 5802210 16C122 951D0410

32 5813216 5803216L 5803216 16C13201 950E0512

40 5814020 5804020L 5804020 16C2161613 951D0616

Lo i 552 –

Đ

u c p dao phay l

p cán, b

m t nh - ISO 3937

HSK-A/ ISO 12164-1-A

•Độđảo trực ti p t i đa 5 μm.

•Đường kính m t trước nh D1 theo ISO 3937, thích hợp cho dao phay đĩa Seco Loại B.

(54)

Linh ki n

Ph ki n thay th

d1

mm Mã s n phẩm

Kích th c theo mm

Cân bằng

D ng côn A* D1 D2 L l1 l3

HSK-A63

16 EX9304 5525 16080 80 38 60 129 54 17 2 1,70

22 EX9304 5525 22080 80 48 60 131 54 19 2 1,75

27 EX9304 5525 27090 90 60 60 143 64 21 2 2,00

HSK-A100

22 EX9306 5525 22090 90 48 60 159 61 19 2 3,30

27 EX9306 5525 27100 100 60 70 171 71 21 2 4,10

32 EX9306 5525 32105 105 70 70 179 76 24 2 4,25

40 EX9306 5525 40125 125 89 85 202 96 27 2 6,40

Cho d1

Chìa v n bu-lông Bu-lông, lo i có t i ngu i xuyên (4)

Bu-lông (1) Then/ Vít cho then (2)

16 5811608 5801608L 5801608 16C2080810 951D0312

22 5812210 5802210L 5802210 16C2100911 951D0410

27 5812712 5802712L 5802712 16C2121214 951D0512

32 5813216 5803216L 5803216 16C2141421 951D0516

40 5814020 5804020L 5804020 16C2161613 951D0616

Lo i 5525 – Axiaset™,

đ

u c p dao phay l

p cán

HSK-A/ ISO 12164-1-A

•Một khoảng điều ch nh chiều dài 3 mm.

•Cho ví dụ các ng dụng nhiều trục.

•Độđảo trực ti p t i đa 20 μm.

•Với nhiều kênh c p tưới nguội xuyên trục đnh v .

d1 40 g m 4 l có ren trên m t phẳng đỡ theo DIN 6357. * Danh nghĩa (điều ch nh được ± 1,5 mm).

(55)

Ph ki n thay th

D ng côn

d1

mm Mã s n phẩm

Kích th c theo mm

M

mm Cân bằng

A D1 D2 L l3 f

HSK-A100

60 E9306 569 6075 75 129 88 165 40 101,6 M16 2 6,85

Cho d1

Then/ Vít (2)

60 16C35060 951D1225

Lo i 569 –

Đ

u dao phay, l

p m t bích – DIN 6357/ DIN 2079

HSK-A/ ISO 12164-1-A

•Độđảo trực ti p t i đa 5 μm.

(56)

Ph ki n thay th

D ng côn d1 Mã s n phẩm

Kích th c theo mm

Cân bằng

A D1 L l1 l3 l4

HSK-A63

22 E9304 5657 2290 90 35 122 64 0-12 4 2 1,10

27 E9304 5657 27120 120 42 152 94 0-15 5 2 1,70

32 E9304 5657 32150 150 48 182 124 0-24 6 2 2,50

HSK-A100

27 E9306 5657 27120 120 42 170 91 0-15 5 2 3,00

32 E9306 5657 32155 155 48 205 126 0-24 6 2 3,80

40 E9306 5657 40190 190 58 240 161 0-30 7 2 5,40

50 E9306 5657 50235 235 72 285 206 0-32 8 2 7,80

60 E9306 5657 60255 255 90 305 226 0-40 8 2 13,40

Cho d1

Tr c c p dao có chìa v n (1) Vít cho (1)

S

22 565722 19C565722 8

27 565727 19C565727 10

32 565732 950D1690 14

40 565740 19C565740 17

50 565750 19C565750 19

60 565760 19C565760 19

Lo i 5657 – Dao phay

đĩ

a

•Với một trục c p dao trượt điều ch nh được.

•Thích hợp nh t cho dao phay đĩa c a Seco Loại A.

Vui lòng kiểm tra tính hi u lực c a danh sách hàng trong kho và giá hi n t i.

(57)
(58)
(59)
(60)

Ph ki n thay th

Trang 2 c a 2

d

mm Mã s n phẩm

Kích th c theo mm

* Kiểu Cân bằng

D ng côn A D L l3

A1

min-max HSK-A100

16 E9306 5843 16100 100 48 150 47 45-53 * 1 2 3,00

20 E9306 5843 20110 110 52 160 49 53-58 * 1 2 3,10

25 E9306 5843 25120 120 65 170 54 56-66 * 2 2 4,10

32 E9306 5843 32120 120 72 170 58 52-57 * 2 2 4,55

Cho d

Vít khóa (1) Vít ch n đu (5)

S l ng S S

16 951C1416 1 6 19L1012 5

20 951C1616 1 8 19L1020 5

25 951C1820 2 10 19TLR1030 5

32 951C2020 2 10 19TLR1016 5

Lo i 5843 –

Đ

u c p dao phay l

p cán, Whistle Notch – DIN 1835 Form E/ DIN 6535 Form HE

HSK-A/ ISO 12164-1-A

•Độđảo trực ti p t i đa 3 μm.

•Whistle Notch d 16, 20, 25 và 32 với m t được mài.

Kiểu 1 Kiểu 2

* Phù hợp cho DIN 69882-5.

Vui lòng kiểm tra tính hi u lực c a danh sách hàng trong kho và giá hi n t i.

(61)

Linh ki n

Ph ki n thay th

6 E9304 5603 06160 160 21 27 192 134 22 37,5 124-134 M5 1 1,15

8 E9304 5603 0880 80 21 27 112 54 26 37,5 44-54 M6 * 1 0,83

8 E9304 5603 08120 120 21 27 152 94 26 37,5 84-94 M6 1 0,99

8 E9304 5603 08160 160 21 27 192 134 26 37,5 124-134 M6 1 1,15

10 E9304 5603 1085 85 24 32 117 59 31 42,5 44-54 M8x1 * 1 0,90

10 E9304 5603 10120 120 24 32 152 94 31 42,5 79-89 M8x1 1 1,10

10 E9304 5603 10160 160 24 32 192 134 31 42,5 119-129 M8x1 1 1,35

(62)

Linh ki n

Ph ki n thay th

12 E9304 5603 12120 120 24 32 152 94 34 47,5 74-84 M10x1 1 1,10

12 E9304 5603 12160 160 24 32 192 134 34 47,5 114-124 M10x1 1 1,35

14 E9304 5603 1490 90 27 34 122 64 34 47,5 44-54 M10x1 * 1 0,96

14 E9304 5603 14120 120 27 34 152 94 34 47,5 74-84 M10x1 1 1,20

16 E9304 5603 1695 95 27 34 127 69 39 50,5 46-56 M12x1 * 1 0,98

16 E9304 5603 16120 120 27 34 152 94 39 50,5 71-81 M12x1 1 1,20

16 E9304 5603 16160 160 27 34 192 134 39 50,5 111-121 M12x1 1 1,43

18 E9304 5603 1895 95 33 42 127 69 39 50,5 46-56 M12x1 * 1 1,15

18 E9304 5603 18120 120 33 42 152 94 39 50,5 71-81 M12x1 1 1,43

20 E9304 5603 20100 100 33 42 132 74 41 52,5 49-59 M16x1 * 1 1,18

20 E9304 5603 20120 120 33 42 152 94 41 52,5 69-79 M16x1 1 1,45

20 E9304 5603 20160 160 33 42 192 134 41 52,5 109-119 M16x1 1 1,80

25 E9304 5603 25115 115 44 53 147 89 47 58,5 58-68 M16x1 * 1 1,78

25 E9304 5603 25160 160 44 53 192 134 47 58,5 103-113 M16x1 1 2,54

(63)

Linh ki n

Ph ki n thay th

6 E9306 5603 06160 160 21 27 210 131 22 37,5 124-134 M5 1 2,47

8 E9306 5603 0885 85 21 27 135 56 26 37,5 49-59 M6 * 1 2,19

8 E9306 5603 08120 120 21 27 170 91 26 37,5 84-94 M6 1 2,32

8 E9306 5603 08160 160 21 27 210 131 26 37,5 124-134 M6 1 2,46

10 E9306 5603 1090 90 24 32 140 61 31 42,5 49-59 M8x1 * 1 2,27

10 E9306 5603 10120 120 24 32 170 91 31 42,5 79-89 M8x1 1 2,44

10 E9306 5603 10160 160 24 32 210 131 31 42,5 119-129 M8x1 1 2,66

(64)

Linh ki n

Ph ki n thay th

12 E9306 5603 12120 120 24 32 170 91 34 47,5 74-84 M10x1 1 2,42

12 E9306 5603 12160 160 24 32 210 131 34 47,5 114-124 M10x1 1 2,64

14 E9306 5603 1495 95 27 34 145 66 34 47,5 49-59 M10x1 * 1 2,34

16 E9306 5603 16100 100 27 34 150 71 39 50,5 51-61 M12x1 * 1 2,35

16 E9306 5603 16130 130 27 34 180 101 39 50,5 81-91 M12x1 1 2,54

16 E9306 5603 16160 160 27 34 210 131 39 50,5 111-121 M12x1 1 2,72

18 E9306 5603 18100 100 33 42 150 71 39 50,5 51-61 M12x1 * 1 2,53

20 E9306 5603 20105 105 33 42 155 76 41 52,5 54-64 M16x1 * 1 2,56

20 E9306 5603 20130 130 33 42 180 101 41 52,5 79-89 M16x1 1 2,80

20 E9306 5603 20160 160 33 42 210 131 41 52,5 109-119 M16x1 1 3,11

25 E9306 5603 25115 115 44 53 165 86 47 58,5 58-68 M16x1 * 1 3,09

25 E9306 5603 25160 160 44 53 210 131 47 58,5 103-113 M16x1 1 3,83

(65)
(66)

D ng côn d

mm Mã s n phẩm

Kích th c theo mm

Cân bằng

A D D3 L l1 l3 l4

HSK-A63

6 E9304 5800 0670 70 20 – 102 44 26 40 1 0,80

8 E9304 5800 0870 70 24 – 102 44 30 44 1 0,85

10 E9304 5800 1075 75 28 – 107 49 32 45 1 0,90

12 E9304 5800 1275 75 32 – 107 49 34 46 1 1,00

14 E9304 5800 1475 75 34 – 107 49 34 48 1 1,00

16 E9304 5800 1680 80 36 – 112 54 38 52 1 1,05

18 E9304 5800 1880 80 40 – 112 54 38 54 1 1,15

20 E9304 5800 2085 85 42 – 117 59 42 58 1 1,20

25 E9304 5800 2595 95 48 – 127 69 44 65 1 1,45

32 E9304 5800 32105 105 59 53 137 79 52 75 1 2,05

Lo i 5800 –

Đ

u c p Shrinkfit, lo i tr

HSK-A/ ISO 12164-1-A

•Độđảo trực ti p t i đa 3 μm (3 μm ở 3xd).

Vui lòng kiểm tra tính hi u lực c a danh sách hàng trong kho và giá hi n t i.

(67)

Linh ki n

Ph ki n thay th

HSK-A32 D 16 03D587216A 19B5870510 2,5 08B587216BE 25 24 01B587216..* 08B587216 19 24

D 10 03D587210A 19B5870610 2 08B587210BE 20 14 01B587210..* 08B587210 14 14

D 16 03D587216A 19B5870812 3 08B587216BE 25 24 01B587216..* 08B587216 19 24

D 24 03D587224A 19B58718 3 08B587224BE 28 32 01B587224..* 08B587224 22 32

D 29 03D587229A 19B58722 3 08B587229BE 31 38 01B587229..* 08B587229 25 38

(68)

Linh ki n

Ph ki n thay th

HSK-A40 H04-4 4 19LS0516A 3 3 950AF0810008 4

HSK-A63/6-8 H04-4 4 19LS0512A 3 3 950AF0810008 4

HSK-A63/10 H04-4 4 19LS0820T 3 3 950AF0810008 4

HSK-A63/12 H04-4 4 19LS1016A 5 5 950AF0810008 4

HSK-A63/14-20 H04-4 4 19LS1016A 5 5 950AF1010010 4

HSK-A63/25-32 H04-4 4 19LS1020A 5 5 950AF1010010 4

HSK-A100/12 H04-4 4 19LS1020A 5 5 950AF0810008 4

HSK-A100/16-32 H04-4 4 19LS1020A 5 5 950AF1010010 4

Lo i 5834 –

Đ

u c p dao th y l

c

HSK-A/ ISO 12164-1-A

•Độđảo t i đa 3 μm ở 3xd.

Về ng lót thu nh , xem trang 357 và calip kiểm, xem trang 358. * Phù hợp cho DIN 69882-7.

Vui lòng kiểm tra tính hi u lực c a danh sách hàng trong kho và giá hi n t i.

(69)

Linh ki n

Ph ki n thay th

0,5-10 E9304 5675 16100 ER 16 100 32 32 132 30-44 1 1,00

0,5-10 E9304 5675 16160 ER 16 160 32 32 192 30-44 * 1 1,35

1-16 E9304 5675 25100 ER 25 100 42 42 132 38-53 * 1 1,20

1-16 E9304 5675 25160 ER 25 160 42 42 192 38-53 1 1,80

2-20 E9304 5675 32100 ER 32 100 50 50 132 43-53 * 1 1,40

2-20 E9304 5675 32160 ER 32 160 50 50 192 43-53 1 2,20

3-26 E9304 5675 40120 ER 40 120 63 53 152 50-65 * 1 2,25

HSK-A100

1-16 E9306 5675 25100 ER 25 100 42 42 150 38-46 1 2,95

1-16 E9306 5675 25160 ER 25 160 42 42 210 38-46 1 3,55

2-20 E9306 5675 32100 ER 32 100 50 50 150 43-46 * 1 3,00

2-20 E9306 5675 32160 ER 32 160 50 50 210 43-46 1 3,87

3-26 E9306 5675 40120 ER 40 120 63 63 170 50-65 * 1 3,15

Cho Côn/Kích cỡ

Chìa v n Đai c bít kín (4) Vòng bít (3) Nút đậy (1) Vít ch n đ u (2)

L L S

ER 16 03B587516 08B587516IC 22,5 01B587516..* 08B587516X 18 19B58711 3

ER 25 03B587525 08B587525IC 25 01B587525..* 08B587525X 21 19B58718 3

ER 32 03B587532 08B587532IC 27,5 01B587532..* 08B587532X 23 19B58722 3

ER 40 03B587540 08B587540IC 30,5 01B587540..* 08B587540X 26 19B58730 3

(70)

Linh ki n

D ng côn

Ph m vi d

mm Mã s n phẩm

Kích th c theo mm

Cân bằng

A D L

HSK-A63

1-13 E9304 5085 13 110 43 142 2 2,00

HSK-A100

2.5-16 E9306 5085 16 134 56 184 2 3,50

Cho Ph m vi d

Khóa v n

S

1-13 H06-4 6

2,5-16 H06-4 6

Lo i 5085 – ng k p mũi khoan đa năng

HSK-A/ ISO 12164-1-A

•Độđảo t i đa 40 μm ở 2,5xd.

Vui lòng kiểm tra tính hi u lực c a danh sách hàng trong kho và giá hi n t i.

(71)

D ng côn MT Mã s n phẩm

Kích th c theo mm

Cân bằng

A D L

HSK-A63

1 E9304 536 1100 100 25 132 2 0,90

2 E9304 536 2120 120 32 152 2 1,15

3 E9304 536 3140 140 40 172 2 1,45

4 E9304 536 4160 160 48 192 2 1,90

HSK-A100

1 E9306 536 1110 110 25 160 2 2,50

2 E9306 536 2120 120 32 170 2 2,80

3 E9306 536 3150 150 40 200 2 3,00

4 E9306 536 4170 170 48 220 2 3,60

Lo i 536 –

Đ

u c p dao Morse Taper v i chuôi dao – DIN 228-2 Form D

HSK-A/ ISO 12164-1-A

•Độđảo trực ti p t i đa 5 μm.

Vui lòng kiểm tra tính hi u lực c a danh sách hàng trong kho và giá hi n t i. Về bạc lót thu nh Morse Taper, xem trang 367.

(72)

Ph ki n thay th

D ng côn MT Mã s n phẩm

Kích th c theo mm

M

mm Cân bằng

A D L

HSK-A63

2 E9304 533 2110 110 32 142 M10 2 1,15

3 E9304 533 3135 135 40 167 M12 2 1,40

HSK-A100

3 E9306 533 3145 145 40 195 M12 2 3,00

4 E9306 533 4165 165 48 215 M16 2 3,60

Cho Côn/MT

Vít (1) Vòng (2) Bi (3) Vít (4) Vít (5)

S S l ng

HSK-A63/2 19B53310252 6 02B53302 901B03 14 – 950T0408

HSK-A63/3 19B081240 8 02B53303 901B04 15 950A0504 950T0508

HSK-A100/3 19B081240 8 02B53303 901B04 15 950A0504 950T0508

HSK-A100/4 19B5331635 12 02B53304 901B04 20 950A0504 950T0508

Lo i 533 –

Đ

u c p dao Morse Taper v i ren – DIN 6364 Form B/ DIN 228-2 Form C

HSK-A/ ISO 12164-1-A

•Độđảo trực ti p t i đa 5 μm.

Vui lòng kiểm tra tính hi u lực c a danh sách hàng trong kho và giá hi n t i.

(73)

D ng côn

Ph m vi

tarô Mã s n phẩm

Cho b

n i tarô Kích th c theo mm

Cân bằng Kích cỡ

d1

mm Nén Kh p n i A D1 L

HSK-A63

M3-M12 ET9304 5283 2L 2 19 7,5 7,5 120 39 152 – 1,60

M8-M20 ET9304 5283 3L 3 31 12,5 12,5 155 59 187 – 2,30

HSK-A100

M3-M12 ET9306 5283 2L 2 19 7,5 7,5 125 39 175 – 3,50

M8-M20 ET9306 5283 3L 3 31 12,5 12,5 165 59 215 – 4,50

Lo i 5283 –

Đ

u k p tarô thay nhanh có bù h

ng tr c

HSK-A/ ISO 12164-1-A

•Dùng khớp n i và nén.

•Áp su t tưới nguội xuyên t i đa 15 bar.

Vui lòng kiểm tra tính hi u lực c a danh sách hàng trong kho và giá hi n t i. Vềđu n i tarô thay nhanh, xem trang 369–370.

(74)

D ng côn

Ph m vi

tarô Mã s n phẩm

Cho b

n i tarô Kích th c theo mm

Cân bằng Kích cỡ

d1

mm A D1 L

HSK-A63

M3-M12 ET9304 5260 2 2 19 90 32 122 2 1,05

M8-M20 ET9304 5260 3 3 31 115 52 147 2 1,80

HSK-A100

M3-M12 ET9306 5260 2 2 19 95 32 145 2 2,40

M8-M20 ET9306 5260 3 3 31 120 52 170 2 3,15

M14-M33 ET9306 5260 4 4 48 155 73 205 2 4,65

Lo i 5260 –

Đ

u k p tarô thay nhanh cho tarô

đ

ng b

HSK-A/ ISO 12164-1-A

•Không bù.

•Áp su t tưới nguội xuyên t i đa 50 bar.

Vui lòng kiểm tra tính hi u lực c a danh sách hàng trong kho và giá hi n t i.

(75)

Linh ki n

Ph ki n thay th

D ng côn

Ph m vi

tarô Mã s n phẩm Kích cỡ

Kích th c theo mm

Cân bằng

A D D1 L l2 A1

HSK-A63

M5-M30 E9304 5865 32130 ER 32 130 50 63 162 37 73,5 2 1,70

HSK-A100

M12-M33 E9306 5865 40115 ER 40 115 63 63 165 – 52,5 2 2,80

Cho Kích cỡ

Chìa v n Đai c bít kín (4) Vòng bít (3) Nút đậy (1) H th ng dẫn đng (5)

L L S

ER 32 03B587532 08B587532IC 27,5 01B587532..* 08B587532X 23 90T586532 5

ER 40 03B587540 08B587540IC 30,5 01B587540..* 08B587540X 26 90T586532 5

Lo i 5865 –

Đ

u c p tarô thay nhanh cho tarô

đ

ng b ER – DIN 6499

HSK-A/ ISO 12164-1-A

•Độđảo trực ti p t i đa 5 μm.

•Không bù.

Về ng k p ER, xem trang 363–364.

Vui lòng kiểm tra tính hi u lực c a danh sách hàng trong kho và giá hi n t i. ** Về vòng bít loại ER, xem trang 365.

(76)

D ng côn

d1

mm Mã s n phẩm

Kích th c theo mm

Cân bằng

A L l1 l2 d10

HSK-A40

40 E9302 5023 40150 150 178 130 36 34 2 1,50

HSK-A63

63 E9304 5023 63250 250 290 224 54 53 2 5,50

HSK-A100

63 E9306 5023 63250 250 308 221 78,5 63 2 6,50

95 E9306 5023 95250 250 308 221 78,5 88 2 12,00

Lo i 5023 – Phôi thanh tùy bi n

HSK-A/ ISO 12164-1-A

Vui lòng kiểm tra tính hi u lực c a danh sách hàng trong kho và giá hi n t i.

(77)

D ng côn

d1

mm Mã s n phẩm

Kích th c theo mm

Cân bằng

A L l1

HSK-A63

40 E9304 586 40250 250 282 224 – 2,85

HSK-A100

50 E9306 586 50320 320 370 291 – 6,50

Lo i 586 – Thanh kiểm tra

HSK-A/ ISO 12164-1-A

•Có hộp bảo quản và bản ghi kích thước.

(78)
(79)

Trang 1 / 3

d

mm Mã s n phẩm

Kích th c theo mm

M

mm Cân bằng

D ng côn A D D3 L l1 l3 l4

A1

min-max HSK-E32

3 E9341 5603 0345 45** 15 – 61 25 13 – – – 1 0,17

4 E9341 5603 0445 45** 15 – 61 25 15 – – – 1 0,17

6 E9341 5603 0650 50** 21 – 66 30 26 33 – – 1 0,22

8 E9341 5603 0850 50** 21 – 66 30 26 33 – – 1 0,22

Lo i 5603 –

Đ

u c p Shrinkfit, lo i DIN

HSK-E (v i ng t

i ngu i có ren*)

•Độđảo t i đa 3 μm ở 3xd.

•Kèm một vít ch n đu.

Vui lòng kiểm tra tính hi u lực c a danh sách hàng trong kho và giá hi n t i.

* Về nút bít HSK, ng tưới nguội và chìa v n đai c kiểu ng, xem trang 349.

(80)
(81)
(82)

D ng côn d

mm Mã s n phẩm

Kích th c theo mm

Cân bằng

A D D3 L l1 l3 l4 l5

HSK-E40

3 E9342 5801 0360 60 9 13,2 80 40 13 – – 1 0,25

3 E9342 5801 03100 100 9 22 120 80 13 – 25 1 0,30

4 E9342 5801 0460 60 10 14,2 80 40 15 – – 1 0,25

4 E9342 5801 04100 100 10 23 120 80 15 – 25 1 0,35

6 E9342 5801 0660 60 12 16,2 80 40 26 40 – 1 0,25

6 E9342 5801 06100 100 12 24 120 80 26 40 32 1 0,35

8 E9342 5801 0860 60 16 20,2 80 40 30 42 – 1 0,30

10 E9342 5801 1060 60 18 22,2 80 40 32 42 – 1 0,35

HSK-E50

3 E9343 5801 03100 100 9 21 125 74 13 – 25 1 0,50

4 E9343 5801 04100 100 10 22 125 74 15 – 25 1 0,50

6 E9343 5801 06100 100 12 23 125 74 26 40 32 1 0,55

8 E9343 5801 08100 100 16 27 125 74 30 44 36 1 0,60

Lo i 5801 –

Đ

u c p Shrinkfit, lo i dành cho ngành Khuôn m

u

HSK-E (v i ng t

i ngu i có ren*)

•Độđảo trực ti p t i đa 3 μm (3 μm ở 3xd).

Vui lòng kiểm tra tính hi u lực c a danh sách hàng trong kho và giá hi n t i.

(83)

Linh ki n

Ph ki n thay th

HSK-E32/1660 03D587216A 19B5870510 2,5 08B587216BE 25 24 01B587216..*** 08B587216 19 24

D 10 03D587210A 19B5870610 2 08B587210BE 20 14 01B587210..*** 08B587210 14 14

D 16 03D587216A 19B5870812 3 08B587216BE 25 24 01B587216..*** 08B587216 19 24

D 24 03D587224A 19B58718 3 08B587224BE 28 32 01B587224..*** 08B587224 22 32

(84)

Linh ki n

Ph ki n thay th

D ng côn

d

mm Mã s n phẩm

Kích th c theo mm

M

mm Cân bằng

A D D1 L l2 l4

A1

min-max HSK-E50

12 E9343 5834 1285 85 32 42 110 40 47 33-48 M8 1 0,90

Cho côn/d

Khóa nén (3) Vít ch n đu (1) Vít nén (2)

S S Æ S

HSK-E50/12 H04-4 4 19LS0816A 3 3 950AF1010010 4

Lo i 5834 –

Đ

u c p dao th y l

c

HSK-E (v i ng t

i ngu i có ren*)

•Độđảo t i đa 3 μm ở 3xd.

Về ng lót thu nh , xem trang 357 và calip kiểm, xem trang 358.

Vui lòng kiểm tra tính hi u lực c a danh sách hàng trong kho và giá hi n t i.

(85)

Linh ki n

Ph ki n thay th

D ng côn

Ph m vi d

mm Mã s n phẩm Kích cỡ

Kích th c theo mm

Cân bằng

A D D1 L

K min-max HSK-E32

0,5-10 E9341 5675 1660 ER 16 60 32 32 76 30-36 1 0,25

HSK-E40

0,5-10 E9342 5675 1660 ER 16 60 32 32 80 30-34 1 0,40

1-16 E9342 5675 2570 ER 25 70 42 34 90 – 1 0,50

HSK-E50

0,5-10 E9343 5675 16100 ER 16 100 32 32 125 30-44 1 0,50

1-16 E9343 5675 25100 ER 25 100 42 42 125 38-50 1 0,70

2-20 E9343 5675 32100 ER 32 100 50 42 125 43-50 1 0,75

Cho Côn/Kích cỡ

Chìa v n Đai c bít kín (4) Vòng bít (3) Nút đậy (1) Vít ch n đ u (2)

L L S

ER 16 03B587516 08B587516IC 22,5 01B587516..** 08B587516X 18 19B58711 3

ER 25 03B587525 08B587525IC 25 01B587525..** 08B587525X 21 19B58718 3

ER 32 03B587532 08B587532IC 27,5 01B587532..** 08B587532X 23 19B58722 3

Lo i 5675 – ng k p

đ

àn h i ER – ISO 15488

HSK-E (v i ng t

i ngu i có ren*)

•Độđảo t i đa 10 μm ở 3xd.

Về ng k p ER, xem trang 363–364. Về khớp n i ER, xem trang 362.

(86)
(87)

Linh ki n

Ph ki n thay th

D ng côn d1 Mã s n phẩm

Kích th c theo mm

Cân bằng

A D1 D2 L l1 l3

DIN40 ADB

22 E3469 5545 2235 35 48 48 122,4 16 19 1 1,05

27 E3469 5545 2745 45* 60 50 134,4 26 21 1 1,45

DIN50 ADB/

CAT50 22 E3478 5545 2235 35 48 69,85 155,7 16 19 1 3,30

27 E3478 5545 2740 40 60 69,85 162,7 21 21 1 3,50

32 E3478 5545 3250 50 78 69,85 175,7 31 24 1 4,00

40 E3478 5545 4050 50 89 69,85 178,7 31 27 1 4,10

Cho d1

Khóa nén (5) Chìa v n bu-lông Bu lông, lo i có t i ngu i xuyên (4)

Bu lông (1) Then/ Vít cho then (2)

S

22 H04-4 4 5812210 5802210L 5802210 16C2101111 951D0416

27 H04-4 4 5812712 5802712L 5802712 16C2121214 951D0508

32 H04-4 4 5813216 5803216L 5803216 16C2141421 951D0516

40 H04-4 4 5814020 5804020L 5804020 16C2161621 951D0616

Lo i 5545 –

Đ

u c p dao phay l

p cán, Accu-Fit™

DIN 69871-ADB

•Với trục đnh v th y lực giãn nở.

•Độđảo trực ti p t i đa 5 μm.

•Với kênh c p tưới nguội xuyên trục đnh v .

* Chiều dài A (45) trên loại Accu-Fit™ 5545 dài hơn trên loại c điển 5525 (35), thể hi n ở trang k ti p.

(88)
(89)
(90)

Linh ki n

Ph ki n thay th

22 E3471 5525 22160 160 48 48 280,7 141 19 2 5,15

27 E3471 5525 2740 40 60* 60 162,7 21 21 2 3,20

27 E3471 5525 27100 100 60 60 222,7 81 21 2 5,10

27 E3471 5525 27160 160 60 60 282,7 141 21 2 6,10

32 E3471 5525 3250 50 78 78 175,7 31 24 2 4,00

32 E3471 5525 32100 100 78 78 225,7 81 24 2 6,40

32 E3471 5525 32160 160 78 78 285,7 141 24 2 8,40

40 E3471 5525 4050 50 89 80 178,7 31 27 2 4,10

40 E3471 5525 40100 100 89 80 228,7 81 27 2 6,60

40 E3471 5525 40160 160 89 80 288,7 141 27 2 8,70

(91)
(92)

Ph ki n thay th

D ng côn

d1

mm Mã s n phẩm

Kích th c theo mm

M

mm Cân bằng

A D1 L l3 f

DIN50 A

40 E4471 569 4070 70 89 201,7 30 66,7 M12 2 5,15

60 E4471 569 6070 70 129 211,7 40 101,6 M16 2 7,70

Cho d1

Then/ Vít (2)

40 16C34040 951D0616

60 16C35060 951D1225

Lo i 569 –

Đ

u c p dao phay, l

p m t bích – DIN 6357/ DIN 2079

DIN 69871-A

•Độđảo trực ti p t i đa 5 μm.

(93)

Ph ki n thay th

D ng côn d1 Mã s n phẩm

Kích th c theo mm

Cân bằng

A D1 L l1 l3 l4

DIN40 A

22 E4469 5657 2265 65 35 133,4 45,9 0-12 4 2 1,20

27 E4469 5657 2765 65 42 133,4 45,9 0-15 5 2 1,30

32 E4469 5657 3290 90 48 158,4 70,9 0-24 6 2 1,90

DIN50 A

27 E4471 5657 2765 65 42 166,7 45,9 0-15 5 2 3,20

32 E4471 5657 3280 80 48 181,7 60,9 0-24 6 2 3,60

40 E4471 5657 40100 100 58 201,7 80,9 0-30 7 2 4,50

50 E4471 5657 50160 160 72 261,7 140,9 0-32 8 2 6,40

60 E4471 5657 60180 180 90 281,7 160,9 0-40 8 2 10,70

Cho d1

Tr c c p dao có chìa v n (1) Vít cho (1)

S

22 565722 19C565722 8

27 565727 19C565727 10

32 565732 950D1690 14

40 565740 19C565740 17

50 565750 19C565750 19

60 565760 19C565760 19

Lo i 5657 – Dao phay

đĩ

a

•Với một trục c p dao trượt điều ch nh được.

•Thích hợp nh t cho dao phay đĩa c a Seco Loại A.

(94)
(95)
(96)

Ph ki n thay th

Trang 3 / 3

d

mm Mã s n phẩm

Kích th c theo mm

Kiểu Cân bằng

D ng côn A D L l3 A1

DIN50 ADB

20 E3471 584 2063 63 52 164,7 49 38,5 1 2 3,20

20 E3471 584 20120 120 52 221,7 49 95,5 1 2 4,15

25 E3471 584 2580 80 65 181,7 54 56,5 2 2 3,80

25 E3471 584 25120 120 63 221,7 54 96,5 2 2 4,80

32 E3471 584 32100 100 72 201,7 58 76,5 2 2 4,60

40 E3471 584 40120 120 80 221,7 68 90,5 2 2 6,40

50 E3471 584 50130 130 100 231,7 78 95,5 2 2 7,35

Cho d

Vít khóa (1)

S l ng S

20 951C1616 1 8

25 951C1820 2 10

32 951C2020 2 10

40 951C2020 2 10

50 951C2425 2 12

Lo i 584 –

Đ

u k p dao khóa c nh bên, Weldon – DIN 1835 Form B/ DIN 6535 Form HB

DIN 69871-ADB

•Độđảo trực ti p t i đa 3 μm.

•Weldon d 16, 20, 25, 32 và 40 với m t được mài (Seco-Weldon tương thích).

Kiểu 1 Kiểu 2

(97)

Ph ki n thay th

CAT50 32 E3478 5842 3260 60 72 161,7 40,9 58 36,0 M20x2 M14 2 2 3,50

(98)

Ph ki n thay th

25 E3469 5843 25100 100 63 168,4 54 36-46 2 2 2,25

32 E3469 5843 32100 100 72 168,4 58 32-42 2 2 2,60

DIN50 ADB

32 E3471 5843 32100 100 72 201,7 58 32-42 2 2 4,60

(99)

Linh ki n

Ph ki n thay th

6 E3469 5603 06120 120 21 27 188,4 100,9 22 37,5 84-94 M5 1 1,14

6 E3469 5603 06160 160 21 27 228,4 140,9 22 37,5 124-134 M5 1 1,30

8 E3469 5603 0880 80 21 27 148,4 60,9 26 37,5 44-54 M6 1 0,99

8 E3469 5603 08120 120 21 27 188,4 100,9 26 37,5 84-94 M6 1 1,13

8 E3469 5603 08160 160 21 27 228,4 140,9 26 37,5 124-134 M6 1 1,28

10 E3469 5603 1080 80 24 32 148,4 60,9 31 42,5 39-49 M8x1 1 1,05

10 E3469 5603 10120 120 24 32 188,4 100,9 31 42,5 79-89 M8x1 1 1,28

10 E3469 5603 10160 160 24 32 228,4 140,9 31 42,5 119-129 M8x1 1 1,48

12 E3469 5603 1280 80 24 32 148,4 60,9 34 47,5 34-44 M10x1 1 1,04

12 E3469 5603 12120 120 24 32 188,4 100,9 34 47,5 74-84 M10x1 1 1,25

12 E3469 5603 12160 160 24 32 228,4 140,9 34 47,5 114-124 M10x1 1 1,46

14 E3469 5603 1480 80 27 34 148,4 60,9 34 47,5 34-44 M10x1 1 1,08

14 E3469 5603 14120 120 27 34 188,4 100,9 34 47,5 74-84 M10x1 1 1,33

16 E3469 5603 1680 80 27 34 148,4 60,9 39 50,5 31-41 M12x1 1 1,08

16 E3469 5603 16120 120 27 34 188,4 100,9 39 50,5 71-81 M12x1 1 1,31

16 E3469 5603 16160 160 27 34 228,4 140,9 39 50,5 111-121 M12x1 1 1,55

18 E3469 5603 1880 80 33 42 148,4 60,9 39 50,5 31-41 M12x1 1 1,21

18 E3469 5603 18120 120 33 42 188,4 100,9 39 50,5 71-81 M12x1 1 1,60

20 E3469 5603 2080 80 33 42 148,4 60,9 41 52,5 29-39 M16x1 1 1,18

20 E3469 5603 20120 120 33 42 188,4 100,9 47 52,5 69-79 M16x1 1 1,58

Figur

Memperbarui...

Referensi

Memperbarui...

Unduh sekarang (422 Halaman)
Related subjects : VN dan NH