PHI U ĐĂNG KÝẾ
DÀNH CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI H C T P T I VI T NAM Ọ Ậ Ạ Ệ
APPLICATION FORM
FOR INTERNATIONAL APPLICANTS TO STUDY IN VIETNAM Hãy đi n đ y đ thông tin vào ch tr ng ho c đánh d u (ề ầ ủ ỗ ố ặ ấ ) vào các ô tương ng.ứ
Vi t h tên b ng ch in hoa. Please fill in the blanks or tick (ế ọ ằ ữ ) appropriate boxes. Write your full name in BLOCK letters.
1
H /Family nameọ Tên đ m/Middle nameệ Tên/First name
. . . .. . . .
2 Ngày sinh/Date of birth: Ngày/Day. . . tháng/month . . . . năm/year. . . .
3 Gi i tính/Gender:ớ
□
Nam/Male□
N /Femaleữ4 N i sinh/Place of birth:ơ
Thành
ph /City. . . ố
Nước/Country. . . .
5 Qu c t ch/Nationality:ố ị . . . 6 Ngh nghi p/Occupation:ề ệ . . . 7 Tôn giáo/Religion: . . .
8 H chi u/Passport:ộ ế
S /Number ố
. . . . .
N i c p/Place of issueơ ấ
. . .
Ngày c p/Date of issueấ
. . . . .
Ngày h t h n/Expiry dateế ạ
. . .
9 Tình tr ng hôn nhân/ạ
Marital status:
□
Đ c thân/Single ộ
□
Đã k t hôn/Marriedế□
Ly d /Divorcedị1
0 Ti ng m đ /Native language:ế ẹ ẻ . . .
1 1
Đ a ch liên h trong ị ỉ ệ
nước/
Home country contact address:
. . . . . .
1
2 Đi n tho i nhà riêng trong nnumber in your home country:ệ ạ ước/Home phone . . . 1
3 Ngcase of emergency:ười liên h khi c n báo tin trong nệ ầ ở ước/Contact person in your home country in H tên/Full nameọ
. . .
Quan h /Relationshipệ
. . . APPENDIX I
Dán nh c 4x6ả ỡ
.
Quá trình h c t p/Educational background:ọ ậ
Năm h cọ have studied in Vietnam in Vietnamese, complete all following required information: Tên các trường đã h c/Names of ọ
institutions attended: . . . T ng th i gian đã h c/Total length ô ờ ọ
Gi y ch ng nh n trình đ ti ng ấ ứ ậ ộ ế
Trình đ ti ng Anh/English Language Proficiency:ộ ế
□
Không bi t ti ng Anh/Zero English ế ếNgo i ng khác/Other foreign languages: ạ ữ
. . . Trình
□
Trung c p chuyên nghi p/Secondary Professional and Technical Schoolấ ệ□
Cao đ ng/Associateẳ□
Đ i h c/Bachelor ạ ọC s giáo d c đăng ký/Proposed educational institution for study/research:ơ ở ụ
. .
2 5
Chi phí trong th i gian h c t p t i Vi t Nam/Source of funding for your study in ờ ọ ậ ạ ệ
Vietnam:
□
H c b ng Chính ph Vi t Nam/Vietnamese Government Scholarshipọ ô ủ ệ□
H c b ng khác/Other Scholarshipọ ô□
T túc kinh phí/Self-fundingự2 6
Tôi, người ky tên dươi đây, xin cam đoan t t c thông tin tôi ghi trongấ ả
Phi u đăng ký này là hoàn toàn trung th c và chính xác. Tôi xin cam k t tuân thế ự ế ủ
Pháp lu t c a Vi t Nam, Quy ch qu n lý l u h c sinh nậ ủ ệ ế ả ư ọ ước ngoài h c t p t i Vi tọ ậ ạ ệ
Nam và n i quy, quy đ nh c a c s đào t o, c s n i trú trong su t th i gian l uộ ị ủ ơ ở ạ ơ ở ộ ố ờ ư
h c t i Vi t Nam. ọ ạ ệ
I, the undersigned, hereby acknowledge that all the information on this Application Form is true and correct to the best of my knowledge. I hereby undertake to comply strictly with all the laws and the regulations of the Vietnamese Government, all regulations applicable to international students studying in Vietnam, all regulations of the educational institutions and accommodation providers throughout my stay in Vietnam.
Ngày/Day . . . .tháng/month . . . năm/year . . . . . .
Ky tên/Applicant’s
signature: . . .
Danh m c h s /Document Checklistụ ồ ơ
M i ng viên c n n p 01 b g m các tài li u (in trên gi y kh A4) li t kê dỗ ứ ầ ộ ộ ồ ệ ấ ô ệ ưới đây. Các văn b n gi y t ghi b ng ngôn ng khác v i ti ng Anh ho c ti ng Vi t thì ph i đính kèmả ấ ờ ằ ữ ớ ế ặ ế ệ ả b n d ch h p l sang ti ng Anh ho c ti ng Vi t. H s đăng ký không tr l i trong b t kỳả ị ợ ệ ế ặ ế ệ ồ ơ ả ạ ấ trường h p nào.ợ
Each applicant should submit 01 set of documents (printed on A4-size paper) listed hereunder. Documents in languages other than English or Vietnamese must be attached with duly notarized translation into English or Vietnamese. The submitted documents will not in any case be returned to the applicants.
□ 1. Phi u đăng ký đã đi n đ y đ thông tin/Completed application form.
ế ề ầ ủ□ 2. B n sao, b n d ch có xác nh n ho c ch ng th c văn b ng, k t qu h c t p theo quy
ả ả ị ậ ặ ứ ự ằ ế ả ọ ậđ nh đ i v i t ng c p h c, trình đ đào t o c a c quan có th m quy n c a nị ố ớ ừ ấ ọ ộ ạ ủ ơ ẩ ề ủ ước g iử
đào t o. ạ
Copies and translation of degrees, diplomas and academic transcripts applicable for relevant levels of proposed study, duly notarized or certified by competent authorities of the sending country.
□ 3. Gi y khám s c kh e do c s y t có th m quy n c a n
ấ ứ ỏ ơ ở ế ẩ ề ủ ước g i đào t o ho c c s yử ạ ặ ơ ởt c p t nh, thành ph ho c Trung ế ấ ỉ ố ặ ương c a Vi t Nam ch ng nh n đ s c kh e đủ ệ ứ ậ ủ ứ ỏ ể
h c t p đọ ậ ượ ấc c p không quá 06 tháng tính đ n ngày n p h s . ế ộ ồ ơ
Medical examination certificate issued within 6 months from the date of application by competent health authorities of the sending country or by Vietnamese central, municipal or provincial medical bodies, clearly stating that the applicant is healthy and fit for overseas study.
ho c ch ng ch qu c t v ngôn ng s s d ng đ h c t p t i Vi t Nam (n u có).ặ ứ ỉ ố ế ề ữ ẽ ử ụ ể ọ ậ ạ ệ ế
Duly certified copies of Vietnamese Proficiency Certificates issued by competent educational institutions or internationally recognized certificate of the foreign language to be used for study in Vietnam (if any).
□ 5. B n sao gi y t minh ch ng v tài chính đ m b o cho h c t p, nghiên c u và sinh ho t
ả ấ ờ ứ ề ả ả ọ ậ ứ ạt i Vi t Nam. ạ ệ
Copies of financial guarantee to support study, research and living in Vietnam.
□ 6. Đ c
ề ương nghiên c u (đ i v i nghiên c u sinh) ho c k ho ch th c t p (đ i v i th cứ ố ớ ứ ặ ế ạ ự ậ ố ớ ựt p sinh).ậ
Research proposal (for PhD applicants) or Plan of practical training (for Internship applicants).
□ 7. Th gi i thi u c a 02 nhà khoa h c cùng lĩnh v c nghiên c u có trình đ ti n sĩ (đ i
ư ớ ệ ủ ọ ự ứ ộ ế ốv i nghiên c u sinh). ớ ứ
Letters of Recommendation provided by 02 researchers or academics who hold doctorate degrees and have similar fields of research (applicable to PhD applicants).
□ 8. B n sao h p l các tài li u, ch ng ch v năng khi u, chuyên môn, thành tích nghiên
ả ợ ệ ệ ứ ỉ ề ếc u,… (n u có).ứ ế
Duly certified copies of documents and certificates about the applicant’s aptitude, expertise, research achievements, … (if any).
□ 9. B n sao h chi u có th i h n s d ng cho toàn b th i gian h c t p t i Vi t Nam ho c
ả ộ ế ờ ạ ử ụ ộ ờ ọ ậ ạ ệ ặít nh t 01 năm k t ngày d ki n đ n Vi t Nam. ấ ể ừ ự ế ế ệ