• Tidak ada hasil yang ditemukan

2018 Môn thi - Hoc Online 247

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2023

Membagikan "2018 Môn thi - Hoc Online 247"

Copied!
3
0
0

Teks penuh

(1)

Trang 1/3

TRƯỜNG THPT TÂY HỒ

ĐỀ GỐC

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 - 2018 Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề Câu 1. Hàm số 3 21

x

y x có đa ̣o hàm là:

A) 2

) 2 ( ' 5

 

y x B) 2

) 2 ( ' 7

 

y x C) 2

) 2 ( ' 5

 

y x D) 2

) 2 ( ' 7

  y x Câu 2. Tâ ̣p xác đi ̣nh D của hàm số ( ) 1 14

x x x

f là:

A) D

1;

B) D

1;

  

\ 4 C) D(1;) D) D(4;) Câu 3. Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx3x tại điểm M(2;8). Hê ̣ số góc của d bằng:

A) 11 B) 6 C) 11 D) 12

Câu 4. Hàm số yx42x21 nghich biến trên khoảng nào sau đây:

A) (1;0);(1;) B) (1;0);(0;1) C) (;1);(0;1) D) (;) Câu 5. Hàm số yx33x21 đồng biến trên khoảng:

A) (;1) B) (0;2) C) (2;) D) (;)

Câu 6. Tı̀m các giá tri ̣ của tham số m để hàm số 2 2 3

1 3 2

x x mx

y nghịch biến trên (;)

A) m4 B) m4 C) m4 D) m4

Câu 7. Cho hàm số

x y x

  4

3

2 . Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.

A) Đồng biến trên R B) Đồng biến trên từng khoảng xác định C) Nghịch biến trên từng khoảng xác định D) Luôn giảm trên R

Câu 8. Tı̀m tất cả các giá tri ̣ của tham số m để hàm số yx3x2(m1)x2m nghi ̣ch biến trên khoảng (0;)

A) m1 B) m1 C) m3 D) m3

Câu 9. Tìm tất cả các giá tri ̣ của tham số m để hàm số ( 1) 1 3

1 322  

x mx m m x

y đạt cực đại tại

điểm có hoành độ bằng 1.

A) m0 B) m1 C) m2 D) m3

Câu 10. Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số yx44x22

A) Hàm số đa ̣t cực tiểu ta ̣i x0 B) Hàm số có cực đa ̣i và cực tiểu C) Hàm số có cực đa ̣i và không có cực tiểu D) Hàm số không có cực tri ̣

Câu 11. Tı̀m tất cả các giá tri ̣ của tham số m để hàm số yx42(m1)x2m có ba cực tri ̣.

A) m2 B) m1 C) m0 D) m1

Câu 12. Cho hàm số y f(x) xác đi ̣nh, liên tu ̣c trên tâ ̣p R và có bảng biến thiên như hı̀nh vẽ sau.

Trong các khẳng đi ̣nh sau, khẳng đi ̣nh sai là:

A) Hàm số đa ̣t cực đa ̣i ta ̣i x2

B) Hàm số đồng biến trên khoảng (;2);(0;) C) Đồ thi ̣ hàm số không có đường tiê ̣m câ ̣n D) Giá tri ̣ nhỏ nhất của hàm số bằng 1

Câu 13. Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị hàm số yx42(m1)x2m43m22017 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 32 ?

A) m2 B) m3 C) m4 D) m5

Câu 14. Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận ngang là y2 A) y x1

2

 B)

2 2

  x

y x C)

3 2 1

  x

y x D)

2 2

2

x y x

(2)

Trang 2/3 Câu 15. Đồ thi ̣ hàm số

m m x

x y x

22 22 1

có ba đường tiê ̣m câ ̣n thı̀ tâ ̣p giá tri ̣ của tham số thực m là:

A) (0;1) B) (0;) C) (;0)(1;) D) (;1) Câu 16. Cho hàm số y f(x) có đồ thi ̣ như hı̀nh bên.

Trong các mê ̣nh đề sau, mê ̣nh đề sai là:

A) Hàm số đa ̣t cực tiểu ta ̣i x2 B) Hàm số đồng biến trên khoảng (2;4) C) Hàm số có hai cực tri ̣

D) Đồ thi ̣ hàm số và tru ̣c Ox có hai điểm chung Câu 17. Hàm số 2 13

x

y x có đồ thi ̣ là (H1). Hỏi (H2) là đồ thi ̣ của hàm số nào trong bốn hàm số sau ?

(H1) (H2)

A) 1

3 2

  x

y x B)

1 3 2

  x

y x C)

1 3 2

  x

y x D)

1 3 2

  x y x

Câu 18. Hàm số 2 1

2 3

2

3   

x x x

y có giá tri ̣ nhỏ nhất trên đoạn

 

0;2 bằng:

A) 3

1 B) 0 C) 1 D)

6

13 Câu 19. Giá tri ̣ nhỏ nhất m của hàm số 12

x x

y trên

1;2

là:

A) 4

9

m B)

2

1

m C) m2 D) m0

Câu 20. Tı̀m các giá tri ̣ của tham số m để giá tri ̣ nhỏ nhất của hàm số 22 x

m

y x trên

 

0;2 bằng 2

1

A) m 3 B) m3 C) m1 D) m1

Câu 21. Gọi MN là giao điểm của đường cong

2 6 7

  x

y x và đường thẳng yx2 . Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn MN bằng:

A) 7 B) 3 C)

2

7 D)

2 7 Câu 22. Số giao điểm của hai đồ thị yx3x22x3; yx2x1

A) 0 B) 1 C) 3 D) 2

Câu 23. Đồ thi ̣ hàm số yx33x2m cắt tru ̣c Ox ta ̣i ba điểm phân biê ̣t thı̀ tâ ̣p giá tri ̣ của m là:

A) (;4)(0;) B) (4;0) C) (0;4) D) (0;)

Câu 24. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, ABa,BCa 2. SA vuông góc với đáy, SA2a. Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABC.

A) 2

3 2

Va B)

3

3 2

Va C)

6

3 2

Va D)

6

3 3 Va

Câu 25. Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA(ABC). BiếtSA3a, a

AB2 , BCa. Thể tích V của khối chóp S.ABC là:

A) Va3 B) V2a3 C) V3a3 D) V4a3

(3)

Trang 3/3

Câu 26. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SAa 3. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

A) V3a3 B) 3

6 3a

V  C) 3

3 3a

V  D) 3

9 3a V

Câu 27. Khối chóp có diê ̣n tı́ch đáy là B và chiều cao là h thı̀ thể tı́ch V của khối chóp đó là:

A) V B.h 3

1 B) VB.h C) V3B.h D) VB.h2

Câu 28. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a. Góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600.Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.

A) 3

3 4a3

V  B)

3

3 3

Va C)

3 2 4a3

V  D)

3 6 4a3 V

Câu 29. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, hai mặt phẳng (SAB)(SAD) cùng vuông góc với đáy, cạnh bên SC tạo với đáy góc 600. Thể tích khối chóp đã cho bằng :

A) 3

6 4a3

V  B)

3

3 6

Va C)

3 6 2a3

V  D)

3 2 4a3 V

Câu 30. Cho hình chóp tứ giác đều (H) có diện tích đáy bằng 4 và diện tích của một mặt bên bằng 2. Thể tích V của (H) là:

A) 3

3

4

V B) V4 C)

3

4

V D)

3 2

4 V

Câu 31. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông có cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD). Tính thể tích V khối chóp S.ABCD

A) 6

3 3

Va B) Va3 3 C)

2

3 3

Va D)

3

3 3 Va

Câu 32. Cho một tứ diện đều có chiều cao h. Ở ba góc của tứ diện người ta cắt đi các tứ diện đều bằng nhau có chiều cao x để khối

đa diện còn lại có thể tích bằng một nửa thể tích tứ diện đều ban đầu (hình bên ). Giá trị của x là bao nhiêu?

A) 3

2

xh B) 3

3 xh

C) 3

4

xh D) 3

6 xh

Câu 33. Cho hı̀nh chóp S.ABC có đáy ABC là tam đều ca ̣nh a, SA(ABC). Góc giữa SB và đáy bằng 600. Khoảng cách d giữa AC và SB là:

A) d 2a B) d a

2

2 C) d a

5

15 D) d a

7

7

********* Hết *********

Referensi

Dokumen terkait

Cho hình nón đỉnhS có chiều cao bằng3a.Mặt phẳngPđi quaS cắt đường tròn đáy tại hai điểmAvàBsao choAB=6p 3a.Biết khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đếnPbằng3a p2 2 .Thể tích V của

Tính thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình thang quanh đường thẳng AB... Mặt phẳng AMN cắt hình chóp thành hai phần, gọi thể tích phần chứa đỉnh S là v, thể tích hình chóp

Mười hai mặt đều Câu 24: Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng 96 cm2.Thể tích của khối lập phương đó là: A.. Nếu gọi x x1, 2 lần lượt là hoành độ các điểm cực trị của

Một khối cầu có thể tích bằng thể tích của khối nón thì có diện tích bề mặt bằng A.. Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm

Do đó   cắt hình chóp .S ABCD theo thiết diện là tứ giác AEMF   chia khối chóp .S ABCD thành hai phần là khối chóp .S AEMF và khối đa diện EMFABCD... Người ta cắt đi một phần

Nếu tăng cạnh BC lên 2 lần đồng thời tăng cạnh CA lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn góc C thì khi đó diện tích của tam giác mới tạo nên bằng.. Khi đó d có một véc tơ chỉ phương

Chứng minh: a Diện tích của một tam giác bằng nửa tích của hai cạnh nhân với sin của góc nhọn tạo bởi các đường thẳng chứa hai cạnh ấy; b Diện tích của tứ giác bất kỳ bằng nửa tích

Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng được thiết diện là hình elip có độ dài trục lớn bằng 10 cm.. Thiết diện chia khối trụ ban đầu thành hai nửa, nửa trên có thể tích là V1, nửa dưới có thể