• Tidak ada hasil yang ditemukan

de cuong on tap dia li 7 ki 2 NT

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2017

Membagikan "de cuong on tap dia li 7 ki 2 NT"

Copied!
8
0
0

Teks penuh

(1)

Đ CỀ ƯƠNG ÔN T PẬ H C KÌ IIỌ H và tên: l p 7 ọ ớ Câu 1: Trình bày s phân hoá khí h u c a B c Mĩ?

Tr l i:ả ờ

Tr i dài t vòng c c B c đ n vĩ tuy n 15ả ừ ự ắ ế ế 0B, B c Mĩ n m trên c 3 vành đai khí h u: hàn đ i,

ôn đ i, nhi t đ i. Trong m i đ i khí h u l i có s phân hoá theo chi u Tây – Đông. Có thớ ệ ớ ỗ ớ ậ ạ ự ề ể

chia 4 vùng khí h u:ậ

- Khí h u hàn đ i: các đ o phía B c, Alatxca, phía b c Canadaậ ớ ở ả ắ ắ

- Khí h u ôn đ i: h u h t s n nguyên phía Đông và đ ng b ng trung tâm.ậ ớ ở ầ ế ơ ồ ằ

- Khí h u c n nhi t và hoang m c: phía Tây dãy Coocđieậ ậ ệ ạ ở

- Khí h u nhi t đ i phía Nam l c đ aậ ệ ớ ở ụ ị

Ngoài ra còn có ki u khí h u núi cao trên vùng núi Coocđieể ậ

Câu 2: Nh ng nguyên nhân nào làm cho n n nông nghi p Hoa Kì và Canađa phát tri n đ tữ ề ệ ể ạ trình đ cao? K tên m t s nông s n chính c a B c Mĩ?ộ ể ộ ố ả ủ ắ

Tr l i:ả ờ

* Nh ng nguyên nhân làm cho n n nông nghi p Hoa Kì và Canađa phát tri n đ t trình đ cao:ữ ề ệ ể ạ ộ

- Đi u ki n t nhiên thu n l i: di n tích đ t nông nghi p l n, khí h u đa d ngề ệ ự ậ ợ ệ ấ ệ ớ ậ ạ

- Có trình đ khoa h c kĩ thu t tiên ti n: áp d ng ti n b khoa h c kĩ thu t, đ c bi t tuy nộ ọ ậ ế ụ ế ộ ọ ậ ặ ệ ể

ch n và lai t o gi ng cây tr ng và v t nuôi thích nghi v i đi u ki n s ng, cho năng su t cao.ọ ạ ố ồ ậ ớ ề ệ ố ấ

- Cách t ch c s n xu t nông nghi p tiên ti n, chuyên môn hoá cao . . .ổ ứ ả ấ ệ ế

* Tên m t s nông s n chính c a B c Mĩ: Lúa mì, ngô, bông v i, cam , chanh, nho, bò , l n, . . .ộ ố ả ủ ắ ả ợ

Câu 3: Nêu đ c đi m công nghi p B c Mĩ. T i sao trong nh ng năm g n đây các ngànhặ ể ệ ắ ạ ữ ầ công nghi p truy n th ng c a Hoa Kì b gi m sút? K tên m t s s n ph m công nghi pệ ề ố ủ ị ả ể ộ ố ả ẩ ệ quan tr ng c a B c Mĩ?ọ ủ ắ

Tr l i:ả ờ

* Đ c đi m công nghi p B c Mĩ:ặ ể ệ ắ

- Phát tri n cao hàng đ u th gi i, đ c bi t là Hoa Kì và Canađa.ể ầ ế ớ ặ ệ

- Công nghi p ch bi n gi vai trò ch đ o.ệ ế ế ữ ủ ạ

- Phân b ven bi n Caribê, ven Đ i Tây Dố ể ạ ương, Thái Bình Dương.

* Trong nh ng năm g n đây các ngành công nghi p truy n th ng c a Hoa Kì b gi m sút vì:ữ ầ ệ ề ố ủ ị ả

- Kh ng ho ng kinh t liên ti p 1970- 1973, 1980 – 1982.ủ ả ế ế

- S c c nh tranh kém hi u qu v i m t s nứ ạ ệ ả ớ ộ ố ước trên th gi i, v i m t s ngành CN khai thác, ế ớ ớ ộ ố

đ c bi t ngành công ngh cao.ặ ệ ệ

* M t s s n ph m công nghi p quan tr ng c a B c Mĩ: máy bay Bôing, tàu vũ tr con thoi, ộ ố ả ẩ ệ ọ ủ ắ ụ

máy tính,gi y, d u khí . . . ấ ầ

Câu 5: Đ c đi m đô th hoá Trung và Nam Mĩ có gì khác v i đô th hoá B c Mĩ? K tênặ ể ị ở ớ ị ở ắ ể m t s siêu đô th c a Trungvà Nam Mĩ.ộ ố ị ủ

Tr l i:ả ờ

* Đô th hoá Trung và Nam Mĩ khác v i đô th hoá B c Mĩ:ị ở ớ ị ở ắ

- Nguyên nhân: Di dân t do ( dân s tăng nhanh, tìm ki m vi c làm, do thiên tai)ự ố ế ệ

- T c đố ộ đô th hóaị nhanh nh ngư không phù h p v i s phát tri n kinh t xã h i.ợ ớ ự ể ế ộ

* M t s siêu đô th Trung và Nam Mĩ: Xao pao lô, Bu ê nôt Ai ret, Li ma, Ri ô đê Gia nê rô,ộ ố ị ở

Xan tia gô, Bô gô ta...

Câu 6:Đ c đi m phân b dân c B c M .ặ ư ắ

(2)

- M t đ dân s th p nh t là phía b c Canada và bán đ o A-la-xca dậ ộ ố ấ ấ ắ ả ưới 1 người/km2 ti p đ nế ế

là mi n núi Coóc-đi-e Hoa Kỳ, ch có d i đ ng b ng h p ven bi n Thái Bình Dề ỉ ả ồ ằ ẹ ể ương là có m tậ

đ cao h n 11-50 ngộ ơ ười/ km2

- M t đ dân s cao nh t là phía đông Hoa Kỳ( m t đ 51-100 ngậ ộ ố ấ ậ ộ ười /km2), đ c bi t d i đ t ệ ả ấ

ben b t dãi đ t phía nam H L n đ n duyên h i Đ i Tây dờ ừ ấ ồ ớ ế ả ạ ương.M t đ dân s trên 100ậ ộ ố

người/km2

- ¾ dân s B c M s ng thành th .ố ắ ỹ ố ở ị

- Trong các năm g n đây , phân b dân c B c M có s thay đ i nh t là trên lãnh th Hoa Kỳ,ầ ố ư ắ ỹ ự ổ ấ ổ

có s chuy n d ch dân c trên lãnh th Hoa Kỳ hự ể ị ư ổ ướng v phía nam và vùng duyên h i phía tây,ề ả

do s phát tri n m nh các ngành công nghi p m iự ể ạ ệ ớ .

Câu 7: S khác bi t v khí h u , dân c gi a l c đ a B c M và l c đ a Nam Mự ệ ề ư ữ ụ .

a- Khí h u:ậ

- Ph n l n lãnh th B c M n m trong môi trầ ớ ổ ắ ỹ ằ ường đ i ôn hoà, đ i b ph n di n tích lãnh thớ ạ ộ ậ ệ ổ

có khí h u ôn đ i.ậ ớ

- Ph n l n lãnh th Nam M n m trong môi trầ ớ ổ ỹ ằ ường đ i nóng, khí h u xích đ o và c n xíchớ ậ ạ ậ

đ o chi m di n tích l n Nam M .ạ ế ệ ớ ở ỹ

b- Dân c :ư

-B c M : Ch ng t c -rô-pê-ô-it chi m t l l n ( h n ¾ dân s B c M ), ngôn ng chính :ắ ỹ ủ ộ Ơ ế ỷ ệ ớ ơ ố ắ ỹ ữ

ti ng Anh ( Hoa Kỳ, Canada ) , ti ng Tây Ban Nha ( Mehico ). ế ế

-Nam M : Ngỹ ười lai chi m đa s , ngôn ng chính ti ng Tây Ban Nha, ti ng B Đào Nha.ế ố ữ ế ế ồ

Câu 8. Trình bày đ c đi m c u trúc đ a hình B c M . ặ ể ấ ị ắ ỹ

Đ c đi m c u trúc đ a hình B c M tặ ể ấ ị ắ ỹ ương đ i đ n gi n g m ba khu v c đ a hình:ố ơ ả ồ ự ị

+ H th ng Cooc- đi – e ệ ố ở Phía tây:

- H th ng Cooc-đi-e cao, đ s g m nhi u dãy núi ch y song song ,xen vào gi a là các caoệ ố ồ ộ ồ ề ạ ữ

nguyên, b n đ a.ồ ị

- Kéo dài t A-la-xca đ n eo đ t Trung M , đ cao trung bình 3000-4000 mét.ừ ế ấ ỹ ộ

- Mi n núi Cooc-đi-e có nhi u khoáng s n ( đ ng,vàng bô-xít …)ề ề ả ồ

+ Mi n đ ng b ngề ồ ằ gi a :Ở ữ

- Đ ng b ng trung tâm r ng l n, cao phía b c và tây b c , th p d n phía nam và đôngồ ằ ộ ớ ở ắ ắ ấ ầ

nam.

- Có các h r ng (h th ng H L n ) , sông ngòi ( Mi-xi-xi-pi), nhi u than s t,d u khí. ồ ộ ệ ố ồ ớ ề ắ ầ

+ Mi n núi già và s n nguyên pề ơ ở hía đông :

- G m s n nguyên trên bán đ o La-bra-do và dãy núi c A-pa-lát, đ cao trung bình dồ ơ ả ổ ộ ưới 1500 mét.

- Mi n núi A-pa-lát có nhi u m than, m s t tr lề ề ỏ ỏ ắ ữ ượng l n.ớ

Câu 9.S khác nhau gi a c u trúc đ a hình Nam M và c u trúc đ a hình B c M :ự * Gi ng nhau v c u trúc đ a hình chia làm 3 ph n: núi tr , đ ng b ng, núi già và s n nguyên.ố ề ấ ị ầ ẻ ồ ằ ơ

* Khác nhau:

- Phía đông : B c M có núi già A-pa-lát, Nam M là cao nguyên Guy-a-na và s n nguyên Brasilắ ỹ ỹ ơ

- gi a : Ở ữ

+ Đ ng b ng B c M cao phía b c , th p d n v phía nam.ồ ằ ắ ỹ ở ắ ấ ầ ề

+ Đ ng b ng Nam M ch y u là đ ng b ng th p.ồ ằ ỹ ủ ế ồ ằ ấ

- Phía tây :

+H th ng Coóc-đi-e g m núi và s n nguyên chi m g n m t n a di n tích B c M .ệ ố ồ ơ ế ầ ộ ử ệ ắ ỹ

(3)

Câu 10. S khác nhau gi a khí h u l c đ a Nam M v i khí h u Trung M và qu n đ oự ữ ậ ụ ị ỹ ớ ậ ỹ ầ ả Ăng-ti :

- Trung M và qu n đ o Ăng-ti : ch y u là khí h u nhi t đ i v i nhi t đ cao, có chỹ ầ ả ủ ế ậ ệ ớ ớ ệ ộ ế

đ m a và m theo mùa v i mùa khô kéo dài.ộ ư ẩ ớ

- Nam M : có g n đ y đ các ki u khí h u , v i s phân hoá t b c xu ng nam và tỹ ầ ầ ủ ể ậ ớ ự ừ ắ ố ừ

th p lên cao.ấ

Câu 11: Hãy gi i thích t i sao l i có hoang m c dả ạ ở ải đ t phía tây An-đét ?ấ

- Có hoang m c dãi đ t phía tây An-đét do tác đ ng c a dòng bi n l nh Peru.ạ ở ấ ộ ủ ể ạ

- Dòng bi n l nh Peru ch y m nh và r t g n b bi n phía tây Nam M . ể ạ ả ạ ấ ầ ờ ể ỹ Không khí mẩ

t bi n đi vào đ t li n , đi ngang qua dòng bi n này g p l nh và ng ng t k t thành sừ ể ấ ề ể ặ ạ ư ụ ế ương mù. Vào đ n đ t li n, không khí tr nên khô làm cho lế ấ ề ở ượng m a vùng ven bi n phía tây Namư ở ể

M r t ít, t o đi u ki n cho hoang m c hình thành và phát tri n.ỹ ấ ạ ề ệ ạ ể

Câu 12: Hãy nêu ch đ s h u ru ng đ t Trung và Nam M . Nh n xét ch đ s h uế ộ ở ữ ộ ấ ở ỹ ậ ế ộ ở ữ đó?

- Có hai ch đ s h u:ế ộ ở ữ

a- Hình th c đ i đi n trangứ ạ ề : quy n s h u thu c các đ i đi n ch , chi m 5% dân s nh ngề ở ữ ộ ạ ề ủ ế ố ư

chi m 60% di n tích đ t đai canh tác và đ ng c chăn nuôi.ế ệ ấ ồ ỏ

+ Quy mô di n tích : Hàng nghìn héc-ta ệ

+ Ch y u s n xu t cây công nghi p và chăn nuôi.ủ ế ả ấ ệ

+ M c tiêu s n xu t ch y u đ xu t kh u.ụ ả ấ ủ ế ễ ấ ẩ

b- Hình th c ti u đi n trangứ ể ề : quy n s h u thu c các h nông dân. ề ở ữ ộ ộ

+ Quy mô di n tích : nh dệ ỏ ưới 5 hecta. +Ch y u s n xu t cây lủ ế ả ấ ương th c.ự

+ M c tiêu s n xuát t cung,t c p.ụ ả ự ự ấ

- Nh n xét : Ch đ s h u ruông đ t Trung Nam M là b t h p lý, không công b ng đãậ ế ộ ở ữ ấ ở ỹ ấ ợ ằ

kìm hãm s phát tri n nông nghi p châu l c này vì ngự ể ệ ở ụ ười nông dân không có đi u ki n c iề ệ ả

ti n k thu t canh tác, b trói bu c vào các ế ỹ ậ ị ộ đ i đi n trangạ ề , nông nghi p Trung và Nam M vìệ ỹ

th nế ảy sinh mâu thu n : v a xu t kh u nông s n nhi t đ i v a ph i nh p kh u lẫ ừ ấ ẩ ả ệ ớ ừ ả ậ ẩ ương th c.ự

Câu 13: Đ c đi m t nhiên c a châu Nam C cặ .

- G m ph n l c đ a Nam C c và các đ o ven l c đ a, di n tích 14,1 triồ ầ ụ ị ự ả ụ ị ệ ệu Km2 .

- Ph n l n lãnh th n m g n trong vòng c c Nam v i c c Nan v trí g n trung tâm l c đ aầ ớ ổ ằ ọ ự ớ ự ở ị ầ ụ ị

Nam c c.ự

-Khí h u quanh năm r t l nh, nhi t đ thậ ấ ạ ệ ộ ường dưới 20 đ C, là n i có gió bão nhi u nh t thộ ơ ề ấ ế

gi i.ớ

- G n nh toàn b l c đ a Nam c c b băng ph quanh năm , t o thành các cao nguyên băngầ ư ộ ụ ị ự ị ủ ạ

kh ng l .ổ ồ

- Châu Nam c c ch có các loài đ ng vât s ng d a vào nguôn th c ăn d i dào trong các bi nư ỉ ộ ố ự ứ ồ ể

bao quanh nh : chim cánh c t, h i c u, h i báo…ư ụ ả ẩ ả

- Châu Nam c c có nhi u lo i khoáng s n nh t là than và s t .ự ề ạ ả ấ ắ

Câu 14: Vì sao l p băng c a Nam c c ngày càng tan ch y nhi u h n ? nh hớ ủ ự ả ề ơ Ả ưởng c aủ s tan băng đ i v i đ i s ng con ngự ố ớ ờ ố ười trên trái đ t.ấ

- L p băng châu Nam c c ngày càng tan ch y nhi u h n là do : s gia tăng lớ ở ự ả ề ơ ự ượng khí th iả

làm tăng hi u ng nhà kính khi n trái đ t nóng d n lên , băng Nam c c tan ch y.ệ ứ ế ấ ầ ở ự ả

(4)

Câu 15 . Gi i thích t i sao ph n l n di n tích l c đ a Australia là hoang m c.ả ầ ớ

* Ph n l n l c đ a Autralia là hoang m c vì :ầ ớ ụ ị ạ

+ Chí tuy n Nam đi qua gi a l c đ a nên ph n l n lãnh th Australia n m trong khu v c áp caoế ữ ụ ị ầ ớ ổ ằ ự

chí tuy n , không khí n đ nh khó gây m a.ế ổ ị ư

+ Phía đông có dãy trường s n ch y sát bi n t b c xu ng nam , ch n gió m t các vùng bi nơ ạ ể ừ ắ ố ắ ẩ ừ ể

phía đông th i vào l c đ a Áustralia gây m a nhi u sổ ụ ị ư ề ở ườn núi phía bi n , sể ườn núi khu t gióấ

và các vùng phía tây b khô h n.ị ạ

+ nh hẢ ưởng c a dòng bi n l nh tây Áustralia làm cho vùng duyên h i phía tây có lủ ể ạ ả ượng m aư

ít.

Câu 16. Đ c đi m dân c c a châu đ i dặ ư ủ ạ ương . * Dân c g m hai thành ph n chính :ư ồ ầ

- Ngườ ải b n đ a chi m 20% dân s , g m ngị ế ố ồ ười Ô-tra-lô-ít, người Mê-la-nê-diêng, người Pô-li-nê-diêng.

- Người nh p c , chi m kho ng 80% dân s ph n l n là con cháu ngậ ư ế ả ố ầ ớ ười châu Âu đ n xâmế

chi m và khai phá t th k XVIII. G n đây, có ngế ừ ế ỷ ầ ười nh p c đ n t các qu c gia châu Á.ậ ư ế ừ ố

- M t đ dân s th p nh t th gi i , ph n l n dân c s ng t p trung d y đ t phía đông vàậ ộ ố ấ ấ ế ớ ầ ớ ư ố ậ ở ả ấ

đông nam Australia , B c New Zealand và Papua New Guine.ắ ở

- T l dân thành th cao : 69% ỉ ệ ị

- M c s ng chênh l ch l n gi a các nứ ố ệ ớ ữ ước trong châu l c cao nh t là Australia, k đó là Newụ ấ ế

Zealand.

Câu 17: V trí đ a lí châu Âuị ị

- Châu Âu là 1 b ph n c a l c đ a Á-Âu v i di n tích >10 tri u km ộ ậ ủ ụ ị ớ ệ ệ 2.

- Gi i h n: kho ng t gi a 36ớ ạ ả ừ ữ 0B – 710B (Đi m c c B c: mũi Noockin-71 08’B thu c Na Uy;

đi m c c Nam: mũi Ma-rô-ki- 36ể ự 0B thu c Tây Ban Nha), ch y u trong đ i ôn hòa. ủ ế

- Châu Âu có 3 m t giáp bi n và đ i dặ ể ạ ương: + B c giáp B c Băng Dắ ắ ương;

+ Nam giáp bi n Đ a Trung H i;ể ị ả

+ Tây giáp Đ i Tây Dạ ương.

+ Đông ngăn cách châu Á b i dãy Uran.ở

- B bi n b c t x m nh, bi n l n sâu vào đ t li n, t o thành nhi u đ o, bán đ o, vũng v nh.ờ ể ị ắ ẻ ạ ể ấ ấ ề ạ ề ả ả ị

Câu 18: Đ c đi m khí h u, sông ngòi, th c v t châu Âu.

a. Khí h u:

- Đ i b ph n lãnh th có khí h u ôn đ i;ạ ộ ậ ổ ậ ớ

+ Ven bi n Tây Âu và phía b c Tây Âu: KH ôn đ i h i dể ắ ớ ả ương.

+ Vùng Trung và Đông Âu, phía đông dãy Xcan-di-na-vi: KH ôn đ i l c đ a.ớ ụ ị

- Phía Nam ven bi n Đ a Trung H i: KH đ a trung h i.ể ị ả ị ả

- M t ph n di n tích nh phía B c có khí h u hàn đ i.ộ ầ ệ ỏ ắ ậ ớ

* Phía tây châu Âu m áp và m a nhi u h n phía đông do dòng bi n nóng B c Đ i Tây Dấ ư ề ơ ể ắ ạ ương và gió Tây ôn đ i đ a h i m, m vào đ t li n nên nh hớ ư ơ ấ ẩ ấ ề ả ưởng l n đ n khí h u b tây. Vàoớ ế ậ ờ

sâu n i đ a phía đông nh hộ ị ả ưởng c a bi n và gió Tây ôn đ i y u d n.ủ ể ớ ế ầ

b . Sông ngòi:

- M ng lạ ưới dày đ c, lặ ượng nước d i dào.ồ

- Các sông đ ra B c Băng Dổ ắ ương thường đóng băng dài trong mùa đông, nh t là vùng c a ấ ử

sông.

- M t s sông l n, quan tr ng: Von-ga, Đa-nuyp, Rai-n , Đni-ep.ộ ố ớ ọ ơ

c. Th c v tự ậ :T hãm th c v t thay đ i t Tây sang Đông, t B c xu ng Nam theo s thay đ iự ậ ổ ừ ừ ắ ố ự ổ

(5)

+ Ven bi n Tây Âu có khí h u ôn đ i H i dể ậ ớ ả ương: R ng lá r ng (s i, d ...)ừ ộ ồ ẻ

+ Vùng n i đ a có khí h u ôn đ i l c đ a: R ng lá kim (thông, tùng...)ộ ị ậ ớ ụ ị ừ

+ Ven bi n Đ aTrung H i có khí h u đ a trung h i: R ng lá c ng.ể ị ả ậ ị ả ừ ứ

+ Phía Đông Nam có khí h u c n nhi t, ôn đ i l c đ a: Th o nguyên.ậ ậ ệ ớ ụ ị ả

Câu 19: So sánh 3 môi trường t nhiên: ôn đ i h i dự ớ ả ương, ôn đ i l c đ a, đ a trung h i.ớ ụ ị ị ả

Môi trường Đ c đi m

Ôn đ i h i dớ ả ương Ôn đ i l c đ aớ ụ Đ a trung h i

Phân bố

Các đ o và vùng ven bi nả ể

Tây Âu.

Khu v c Đông Âuự Nam Âu - ven Đ aị

Trung H i. ả

Khí h u

Khí h u ôn hòa, m m -ậ ấ ẩ

hè mát, đông không l nhạ

l m, nhi t đ thắ ệ ộ ường trên 00C, m a quanh năm trungư

bình t 800-1000mm (doừ

dòng bi n nóng B c Đ iể ắ ạ

Tây Dương và gió Tây ôn đ i).ớ

Đông l nh, khô, cóạ

tuy t r i; hè nóngế ơ

có m a, biên đư ộ

nhi t trong nămệ

l n, lớ ượng m aư

gi m dả ưới 500mm.

Mùa đông không l nh,ạ

có m a nhi u; mùaư ề

hè nóng, khô

Sông ngòi

Nhi u nề ước quanh năm, không đóng băng;

Nhi u nề ước vào mùa xuân, hè; mùa đông đóng băng

Ng n, d c, nhi uắ ố ề

nước vào mùa thu, đông. Mùa h ít nạ ước.

Th c v tự ậ

R ng lá r ng-d , s i.ừ ộ ẻ ồ Thay đ i t B c –ổ ừ ắ Nam: đ ng rêu -> r ngồ ừ lá kim -> r ng h nừ ỗ giao -> r ng lá r ng ->ừ ộ th o nguyên -> n aả ử hoang m c; r ng láạ ừ kim và th o nguyênả chi m u th .ế ư ế

R ng th a v i cây láừ ư ớ

c ng và cây b i gaiứ ụ

phát tri n quanh năm.ể

* T hãm th c v t châu Âu thay đ i t tây sang đông theo s thay đ i c a nhi t đ và lự ậ ở ổ ừ ự ổ ủ ệ ộ ượng m a.ư

Câu 19: Đ c đi m môi trặ ể ường núi cao.

- Đi n hình là môi trể ường thu c dãy An-p : có m a nhi u trên các sộ ơ ư ề ườn đón gió phía tây (do dòng bi n nóng B c Đ i Tây Dể ắ ạ ương và gió Tây ôn đ i).ớ

- Th c v t thay đ i theo đ cao:ự ậ ổ ộ

+ Dưới 800m đ ng ru ng, làng m c.ồ ộ ạ

+ 800-1800m đai r ng h n giao.ừ ỗ

+ 1800-2200m đai r ng lá kim.ừ

+ 2200-3000m đai đ ng c núi cao.ồ ỏ

+ Trên 3000m băng tuy t vĩnh c u.ế ử

Câu 20: Hãy nêu đ c đi m c a dân c châu Âu.ặ ư

- Dân c châu Âu ch y u thuôc ch ng t c -rô-pê-ô-ít , g m ba nhóm ngôn ng : Nhóm Giéc-ư ủ ế ủ ộ Ơ ồ ữ

man , nhóm La-tinh , nhóm Xla-v .ơ

(6)

- Gia tăng dân s t nhiên r t th p ( ch a t i 0,1%)ố ự ấ ấ ư ớ

- Dân c t p trung đông vùng đ ng b ng, các thung lũng và l n nh t là các vùng ven bi n.ư ậ ở ồ ằ ớ ấ ể

- 3/4 dân s châu Âu s ng đô th .ố ố ở ị

- Ph n l n dân c ho t đ ng trong lĩnh v c d ch v , công nghi p. M c s ng cao.ầ ớ ư ạ ộ ự ị ụ ệ ứ ố

Câu 21: Vì sao có s khác bi t v khí hâu gi a phía tây và phía đông dãy Xcan-đi-na-vi ,ự ệ ề ữ gi a vùng ven bi n Na uy v i đ o Ai-x -len ?ữ ể ớ ả ơ

* Có s khác bi t v khí h u gi a phía tây và phía đông dãy Xcan-đi-na-vi do :ự ệ ề ậ ữ

- Dãy Xcan-đi-na-vi ch y theo hạ ướng Đông B c-Tây Nam đã ngăn ch n nh hắ ặ ả ưởng c a gió tâyủ

ôn đ i và dòng bi n nóng b c Đ i Tây dớ ể ắ ạ ương, làm cho khí h u phía tây dãy Xcan-đi-na-vi mậ ấ

và m h n phía đông.ẩ ơ

* Có s khác bi t gi a vùng ven bi n Na-uy v i đ o Ai-x -len do :ự ệ ữ ể ớ ả ơ

- nh hẢ ưởng c a dòng bi n nóng B c Đ i Tây dủ ể ắ ạ ương ch y g n b bi n b c Âu làm cho khíả ầ ờ ể ắ

h u vùng ven bi n Na-uy m và m.ậ ể ấ ẩ

- Ai-x -len g n vùng c c B c trong môi trơ ầ ự ắ ường đ i l nh nên khí h u quanh năm l nh giá.ớ ạ ậ ạ

Câu 22 . Phân b các lo i đ a hình chính c a châu Âu :ố ạ ị Có ba d ng đ a hình chính châu Âu :ạ ị ở

* Đ ng b ng : ( Đ ng b ng Pháp,đ ng b ng Đông Âu, đ ng b ng trung l u Đa-nuyp )chi mồ ằ ồ ằ ồ ằ ồ ằ ư ế

2/3 di n tích châu Âu , kéo dài t tây sang đông, l n nh t là đ ng b ng đông Âu .ệ ừ ớ ấ ồ ằ

* Núi già : ( Scandinavi và kh i núi trung tâm.) phía b c và vùng trung tâm , đ nh tròn , số ở ắ ỉ ườn tho i đ cao trung bình 500-1000m.ả ộ

* Núi tr : (Py-rê-nê, An-p , Cac-pat…) phía nam, g m nhi u dãy v i nh ng đ nh cao ,ẻ ơ ở ồ ề ớ ữ ỉ

nh n, xen k là nh ng thung lũng sâu, đ s nh t là dãy An-p .ọ ẻ ữ ồ ộ ấ ơ

Câu 21: S khác nhau gi a khí h u ôn đ i h i dự ữ ậ ớ ả ương và khí h u ôn đ i l c đ a, gi a khíậ ớ ụ ị ữ h u ôn đ i l c đ a và khí h u đ a trung h i.ậ ớ ụ ị ậ ị ả

a. Ôn đ i h i dớ ả ương và ôn đ i l c đ a.ớ ụ ị

- Ôn đ i h i dớ ả ương:

Mùa hè mát, mùa đông không l nh l m. Nhi t đ thạ ắ ệ ộ ường trên 00C , m a quanh năm ( Kho ngư

800-1000 mm/năm).

- Ôn đ i l c đ a :ớ ụ ị

Mùa đông l nh ,khô , mùa hè nóng, m a ch y u t p trung vào mùa hè > Càng vào sâu trongạ ư ủ ế ậ

l c đ a , tính ch t l c đ a càng tăng : Mùa hè nóng h n, mùa đông l nh h n, t tháng 11 đ nụ ị ấ ụ ị ơ ạ ơ ừ ế

tháng 4 có tuy t r i vì nhi t đ th p < 0 đ .ế ơ ệ ộ ấ ộ

b. Ôn đ i l c đ a và khí h u đ a trung h i.ớ ụ ị ậ ị ả

- Ôn đ i l c đ a :ớ ụ ị

Mùa đông l nh,khô, mùa hè nóng, m a ch y u t p trung vào mùa hè. ạ ư ủ ế ậ Nên mùa hè m ẩ ướt.

- Khí h u đ a trung h i :ậ ị ả

Mùa hè nóng,khô, mùa thu đông không l nh và có m a.ạ ư

Câu 22. T i sao ngành du l ch châu Âu l i có kh năng phát tri n t tạ ể ố ? Ngành du l ch c a các nị ủ ước châu Âu phát tri n t t vì :ể ố

- Có nhi u th ng c nh đ p.ề ắ ả ẹ

- Các di tích l ch s , văn hoá đa d ng.ị ử ạ

- Có nhi u ho t đ ng th thao l n.ề ạ ộ ể ớ

(7)

- Các trung tâm du l ch l n c a châu Âu: Các nị ớ ủ ước vung ven Đ i Tây dạ ương, Đ a Trungị

h i…ả

Câu 23. Nêu đ c đi m c a ba mi n đ a hình khu v c Tây, Trung Âuặ ? Đ c đi m 3 mi n đ a hình Tây và Trung Âu:ặ ể ề ị

* Tr i dài t qu n đ o Anh-Ailen qua lãnh th các nả ừ ầ ả ổ ước Pháp, Đ c, Ba Lan,.. đ n dãy Cac-pat,ứ ế

g m 13 qu c gia.ồ ố

* Đ a hình g m 3 mi n: ị ồ ề

a. Mi n đ ng b ng phía B cề ồ ằ ắ : n m giáp Bi n B c và bi n Ban-tích, kéo dài t b c Pháp qua Baằ ể ắ ể ừ ắ

Lan.

- Phía b c có nhi u đ m l y và h đ t x u.ắ ề ầ ầ ồ ấ ấ

- Phía nam là đ t sét pha cát m n màu m .ấ ị ỡ

- Ven Bi n B c đang s t lún.ể ắ ụ

Thu n l i cho phát tri n nông nghi p.ậ ợ ể ệ

b. Mi n núi già gi aề ở ữ : n m phía nam mi n đ ng b ng là mi n núi u n n p-đo n t ng.ằ ề ồ ằ ề ố ế ạ ầ

- Đ a hình n i b t là các kh i núi ngăn cách v i nhau b i nh ng đ ng b ng nh h p và các b nị ổ ậ ố ớ ở ữ ồ ằ ỏ ẹ ồ

đ a.ị

c. Mi n núi tr phía namề ẻ ở : g m dãy An-p và Các-pat.ồ ơ

- Dãy An-p đ s , hình vòng cung dài 1200km, g m nhi u dãy ch y song song, v i các đ nh ơ ồ ộ ồ ề ạ ớ ỉ

trên 3000m.

- Dãy Cac-pat là vòng cung dài g n 1500km, th p h n dãy An-p .ầ ấ ơ ơ

- R ng, m mu i, khí đ t, d u m , s t, kim lo i màu.ừ ỏ ố ố ầ ỏ ắ ạ

- Chăn nuôi, du l ch núi.ị

Câu 24: Đ c đi m s n xu t nông nghi p châu Âu? ệ ở - Hình th c t ch c s n xu t nông nghi p:ứ ổ ứ ả ấ ệ

+ H gia đình: S n xu t theo hộ ả ấ ướng đa canh;

+ Trang tr i: S n xu t theo hạ ả ấ ướng chuyên môn hóa. - Quy mô s n xu t không l n;ả ấ ớ

- N n nông nghi p tiên ti n, có hi u qu cao.ề ệ ế ệ ả

- T tr ng chăn nuôi cao h n tr ng tr t.ỉ ọ ơ ồ ọ

* S n xu t nông nghi p đ t hiêu qu cao do:ả ấ ệ ạ ả

- N n nông nghi p thâm canh, phát tri n trình đ cao;ề ệ ể ở ộ

- Áp d ng các ti n b khoa h c-kĩ thu t tiên ti n vào s n xu t;ụ ế ộ ọ ậ ế ả ấ

- G n ch t nông nghi p v i công nghi p ch bi n.ắ ặ ệ ớ ệ ế ế

Câu 25: Đ c đi m phát tri n ngành công nghi p châu Âu:ặ ể ể ệ

- N n công nghi p châu Âu phát tri n r t s m, là n i ti n hành công nghi p hóa s m nh t thề ệ ể ấ ớ ơ ế ệ ớ ấ ế

gi i.ớ

- Nhi u s n ph m n i ti ng v ch t lề ả ẩ ổ ế ề ấ ượng cao: luy n kim, ch t o máy, hóa ch t, ch bi nệ ế ạ ấ ế ế

th c ph m, hàng tiêu dùng...ự ẩ

- Các vùng công nghi p truy n th ng (Pháp, Đ c, B , Hà Lan...) đang g p khó khăn, đòi h i ệ ề ố ứ ỉ ặ ỏ

ph i thay đ i v công ngh và c c u,...ả ổ ề ệ ơ ấ

- Nhi u ngành công nghi p m i, trang b hi n đ i đang đề ệ ớ ị ệ ạ ược phát tri n các trung tâm côngể ở

ngh cao, v i các ngành công nghi p mũi nh n: đi n t , c khí chính xác và t đ ng hóa, côngệ ớ ệ ọ ệ ử ơ ự ộ

(8)

Câu 26: Đ c đi m t nhiên khu v c B c Âu?ặ ể ự ự ắ

a. V trí: Ph n l n di n tích n m trong vùng ôn đ i l nh.ị ầ ớ ệ ằ ớ ạ

- G m băng đ o Ai-x -len và bán đ o Xcan-đi-na-vi có 3 nồ ả ơ ả ước – Na Uy, Th y Đi n, Ph nụ ể ầ

Lan.

b. Đ a hình: ch y u là núi già, băng hà c r t ph bi n trên bán đ o Xcan-đi-na-vi; b bi nị ủ ế ổ ấ ổ ế ả ờ ể

d ng Fio (Na Uy); h , đ m (Ph n Lan).ạ ồ ầ ầ

- Ai-x -len có nhi u núi l a và su i nơ ề ử ố ước nóng.

- Bán đ o Xcan-đi-na-vi ph n l n di n tích là núi và cao nguyên.ả ầ ớ ệ

c. Khí h u: l nh giá vào mùa đông, mát m vào mùa h .ậ ạ ẻ ạ

- Phía đông dãy Xcan-đi-na-vi có mùa đông r t giá l nh, có tuy t r i; phía tây có mùa đôngấ ạ ế ơ

không l nh l m, bi n không đóng băng, mùa h mát, m a nhi u.ạ ắ ể ạ ư ề

- Ai-x -len là x s c a băng tuy t do giáp vòng c c B c.ơ ứ ở ủ ế ự ắ

d. Tài nguyên: Quan tr ng có d u m (vùng th m l c đ a bi n B c), qu ng s t, đ ng, ọ ầ ỏ ề ụ ị ể ắ ặ ắ ồ

uranium, r ng bán đ o Xcan-đi-na-vi;ừ ở ả

- Di n tích đ ng c khá l n;ệ ồ ỏ ớ

- Th y năng và cá bi n.ủ ể

* S khác bi t gi a phía đông và phía tây dãy Xcan-đi-na-vi do:ự ệ ữ

nh h ng c a dòng bi n nóng B c Đ i Tây D ng và gió Tây ôn đ i nên phía tây có khí h u

Ả ưở ủ ể ắ ạ ươ ớ ậ

m và m h n phía đông. Dãy Xcan-đi-na-vi ngăn nh h ng c a dòng bi n nóng và gió tây ôn

ấ ẩ ơ ả ưở ủ ể

đ i nên phía đông dãy có khí h u l nh giá v mùa đông.ớ ậ ạ ề

Câu 27: Nh ng nét chính v kinh t Tây và Trung Âu.ữ ề ế

a. Công nghi pệ :

- Có nhi u cề ường qu c công nghi p hàng đ u th gi i: Anh, Pháp, Đ c.ố ệ ầ ế ớ ứ

- Nhi u ngành công nghi p hi n đ i (c khí chính xác, đi n t ..) và truy n th ng (d t, luy n ề ệ ệ ạ ơ ệ ử ề ố ệ ệ

kim, may m c, hàng tiêu dùng...).ặ

- Nhi u vùng công nghi p n i ti ng th gi i: Rua,...ề ệ ổ ế ế ớ

 N n công nghi p phát tri n đa d ng, năng su t cao nh t châu Âu.ề ệ ể ạ ấ ấ

- Nhi u h i c ng l n quan tr ng nh a R t-téc-đam,...ề ả ả ớ ọ ư ố

b. Nông nghi pệ :

- Đ t trình đ thâm canh cao;ạ ộ

- Chăn nuôi chi m u th h n tr ng tr t. S n ph m chăn nuôi có giá tr xu t kh u cao.ế ư ế ơ ồ ọ ả ẩ ị ấ ẩ

- Đ ng b ng có n n nông nghi p đa d ng, năng su t cao.ồ ằ ề ệ ạ ấ

- Vùng núi phát tri n chăn nuôi.ể

c. D ch vị ụ: Các ngành d ch v r t phát tri n, chi m 2/3 t ng thu nh p qu c dân.ị ụ ấ ể ế ổ ậ ố

Referensi

Dokumen terkait

1) Chứng minh rằng các mặt bên hình chóp là những tam giác vuông. Theo chương trình chuẩn. Theo chương trình n âng cao. Ph n chung cho cả hai ban.. 4) Tính góc

Menjelaskan cara kerja komponen sistem pengaliran bahan bakar bensin sesuai literatur 30.2. Mengidentifikasi komponen sistem

Dalam situasi dan kondisi apapun, penanaman dan juga aplikasi dari nilai Pancasila dan rasa cinta tanah air akan mempermudah pemerintah untuk mengimbau masyarakat agar

Đọc thầm và làm bài tập: 7 điểm Đọc bài văn sau và trả lời câu hỏi: CÔNG VIỆC ĐẦU TIÊN Một hôm, anh Ba Chẩn gọi tôi vào trong buồng, đúng cái nơi anh giao việc cho ba tôi ngày

The 8th International Conference on Nanomaterials and Advanced Energy Storage Systems INESS-2020 12 Morphological Peculiarities from Lithium Plating and Stripping Juliette

Sebuah kerangka Tee seperti yang dltunJukkan di Gambar rajah Sb adalah satu daripada kerangka yang menopang sebuah jeJantas mellntasl landasan kereta apl dl Batu Gajah, Perak..

While the patriarchs and prophets of the former dispensation, with their supernatural faith, inspired by the Holy Ghost, looked through type and prophecy, received and appropriated the

Nhiing trii nghigm ban diu nay giiip sinh vign tu tin hon sau khi ra trudng va di tim viec, giup cac ban khdng qui io tudng yg nhirng gi da bidu bigt dan den thit vpng vg cdng viec ttgn