TÀI LIỆU THAM K I l X o
1. EyceB A. M. , T H n u o B a B. ĩ \ , M b a h o b B. M , PyKơBOACTBo n o a h a : ì h t h s c c k o H x k m h m
•/iCằắCHTOB. M b a . “X h m h i " , Mock Ba 19 7 8 . CTp. 1 0 3 -1 0 8
2 . PaỔMHKOỐ Æ . M . , P * Ố y X H H B. A . , AHaJIHTHHCCICaJI X H M H f pCAK03CMC/IbHI>lX ».ieweHTOB M MTpHJi. "H ay icA * , M o c k b a , 1 9 6 6 . cTp. 1 6 4 -1 6 5 .
s. Nguyên TVọng ưyổn, Nguyễn Đinh Bing, Phạm Ngô Tuín. Một phưorng phẮp xic định tổn#
oxit đ ấ t hiếm, T ạ p chí khoa học ĐHTH Hà nọi, No 4, 6-9, (1989).
Nguycn Trong Uycn, Nguycn Dinh Bang , Pham Ngo Txxan
DETERMINATION OF AVERAGE RARE EARTH OXIDE
MOLECULAR WEIGHT (LnOy/x) BY ELECTRONIC COMPUTER
By making compuUr program, w« have quickly calculated the fcverige oxide molecular weight (LnOy/x) of every rare earth mineral sample.
Bộ m ôn H V C - Đ H T H H i Nội N h ịn ngày 1-12-J990
T Ạ P C H Í K H O A H Ọ C 1 - 1991
Nguyễn Thị Minh, Văn Ngọc Hướng, Phan Tổng Sơ n *
N H Ữ N G DẪN X U Ấ T MỚI
C Ủ A 5 ,8 - D I M E T O X Y C U M A R I N
Khi n g h iỉn cứ u các hợp chắt cố hoạt tính tinh học trong cầy T h an h cao ịA rtem ù u x carvi/oU Wall., A sU ractat) - một cây thuốc viược dùng nhieu trong y học d i n tộc - chúng tôi đ ã phSn lậ được 5,8-diinetoxycumarin ịl , 2) v i 5-mctoxy-8-dimetylalỉyioxycumahn [3] và đ i chihìg I inh Cà trúc c ủa chủng.
Ch ứng tôi cũng đ ã chuyển hóa 5,8-dimetỡxycumarin ( l ) t h i n h một ềố d ẳ n xuất tĩxởi uhằi tạo CẤC hợ p chất có hoại tín h tinh học mári.
Một trong n h ữ n g phần ứng ]ý thú của vòng lacton ỉà p h i u úng amit hỏa m i vòng. Tiến liẦii vổri amoniac trong điều kiện cổ áp suất, chủng tôi đã chuyển được 5,8-dimftoxycitm<irin thằn 2-hydroxy-3,6-(limetaxy-xinamit với hiệu au ất 48% to vời lý thuyết.
Phổ hồng ngoại của 2 (KBr) cổ các dải h ỉ p thụ đạc t r ung cho nhổm Ainit ồ 3350, 3 16 ( ^ N — / / ) , 1670 ( ỵ ơ = O) v à 1620 c m ” 1 (\jN - H); b«n cạnh đổ có ci c d i i cdâ phenol, n«u Ai
c=c
với hai «hổm thế, n hân t h ơ m và liễn kết etc.Trên phổ khối lượng ctla 2 ngoài đỉnh M Ỷ ờ m / t 223 còn xuất tiiịn c i c đinh m / i 206, 101 Đỉnh ii i/i 200 I,\ cỉinỉi ion phân tử- ctìd Uctou 1, ainh ra do sir phân tách một p h i n t d Iiĩv'»nu
24
khối ion ph&n t ứ của 2. Đicu này cho thấy hrrp chíf. <ỉr (lạng lacton l>ỉn hrrn dạng Ainit N|(uy*‘ỉi nhản là ờ chỗ d ạ n g lacton có entropi nhổ hớn và có hệ thống f lî ctr on pi bìn hơn.
0CH3 0CH3 0C H 3
f CH =CH-CONH2
II '1
Ị
0 H 0
0CHj 0C H 3 o c h3
1 2 9
Trong n h ữ n g nám gần đây cố nhiều công trình công bổ vỉ các họrp chất hủru c a c hứ a iuníu, trong *ố đó có nhiều chất cổ hoạt tính sinh học lý thú. Theo hưórng nghiền cứu này, chống tôi tiến hà nh chuyển hóa nhóm cacbonyl ci\a 5,8-dimetoxycumarin (1) th à nh nhóm tiocacbonyl. Sự chuyển hổa này đ ẵ được thực hiện vói F 2S5 trong xylen. Dựa vào kết q u i p h i n tích nguyên tố (59,90%C; 4,47%H và 14,58%S) và phổ khối ìư<7ng của sin phẩm (đinh ion phản tdr 6 m / » 222), chứng tôi đ ả xác định được công thức cộng C ỉ ỉ H Ằ0O3S của dân xuất tiocacbonyl ế tạo thành.
TVêu phổ khối lư ợn g của s i n phầm cũng xuẩt hiện cic dinh mảnh ò m / * 178 và m / « 163 phù hçrp vời cấu trúc d ự kiến:
5
m / « 222 in/* 178 m / i 163
TVên phổ hồng ngoại ciia sản phẩm 5, ngoài các dải đặc tnmg cho nhân t hơm, cho nhốm etc, cho nối đôi vórị hai nhóm thế cò., xuất hien lỉải hấp thụ đặc tnrnrç cho Iihốni tiocacbonyl ồ 12**0
cm’ 1 .
Vì nhổm tiocacbonyl thtròrng cố hoạt tính sinh học cao, chúng tôi hy vọng vời s i n ph&n 2-tio-5,8-dimetoxycumarin thu được cổ thể bắt đầu không chl nhừng k h ả o s ấ t hoạt t í n h B t n h h ọ c
mói mà còn n h ữ n g chuyền hóa lý thứ khác.
PIỈẰN T H ự C NGHIỆM
Dieu ch ế 2 -h y d r o x y -3 ,6 -d im e to x y x in a m it
Hòa tan 44 mg (0,215 mmol) 5,8-<]ijnetoxycuniarin trong tmpuiằ bằng một liryng IiầctAiằot % ừ*
lủ. Thêm \ 4o đó khoiiig 2-3 ml dung dịch amoniac đỊc và sục khí amolli AC vào t&i khi hõu h»/j>
)ão hòa khí ainoniac. Hàn kín ampun và đun cách thủy -10 gkỏr, đe nguội hòn h</p, p h 4 t hi ni
ÌỈTỚC c í t đ ế n t h ế tíc h gần g a p đôi, t h u đ ư ự c 22,7 mg (47,7% hiệu ftuất lý t h u y ế t ) « in p h í / n ĩ ỉ l
inh mầu nâii iỏ. Kết tinh lại sản p h i n thô trong iaopropanol.
Đnc 190- 9 3 ° 0 (iaopropattol) C n H i ì N C , (223,228)
T í n h d u y c : C s u . l ú H 5,87 N 0 ,2 7 % 25
Tìm iược: c 58,74 H 5,80 N 5,90%
PhỔKL-*-' : m / s =223 (10)M + -; 20e(100)(M-NH3) + ; 191(20)(M-NH3- C H3)* .
P h ổ HN (KBr): 3350, 3300, 3180, 1670, 1630, 1620 , 1580, 1505, 1260, 1100, 1035, 040 cn
ề
Đ iề u c h é 2 -t io - 5 ,8 - d im e t o x y c u m a r in
Cho 0,0526 g(10,2 mmoi) 5,8-dimctoxycumarin và 0,125 g PsSô vào một binh cầu, t h í m đổ 1-2 ml xylen khan rồi d u n hồi lira ờ 140-150°c trong 4 {trên ống tinb hàn có Up CaCỈ? chống ẩm). C ấ t loại xylcn, thu đươc sản phẩm r i n , màu u&u sâm. Két tinh lại phẩm th ô trong ancol, th u được 0,0307 g (54,1% hiệu euất lý thuyết) tản phồm m àu vàng I (2-tio-5 ,8-dim etoxy cum arin ).
Đnc 15£-1Ô0°C (etanol) C n H 10O 3S (222,262)
Tínhđirợc: c 59,44 H 4,53 s 14,43%
Tìm được: c 59,90 H 4,47 s 14,58%
P h ổ KL: m / « = 222(100) M+ , 178, 163.
P h ổ HN: 3000-3100, 1620, 1610, 1510, 1290, 1270, 1200, 1080, 1060, 710 c m ' 1
TÀI LIỆU T H A M KHẨO
1. P h a n Tống Son, Vàn Ngọc Hiring, Nguyen Thị Minh, Bùi V i n Quçr, Vũ Vàn Chuyên, t h í Hóa học T. 22, 7-9 (1984).
2. P h a n Tống Sơn, Vản Ngọc Hưónng, Nguyễn Thị Minh, w . Dopke, D. Zeigm,
z.
Chem.375*376 (1990).
S.
w .
Dopke,D.
Zcigan, P h an Tống Sơn, Ván Ngọc Hướng, Nguyễn Thị Minh, Ph&rmasÌ4 69^-697 (1900).Nguyen Thi M inh , Van Ngoe Huong, Phan Tong ãon
N E W DERIVATIVES O F 5, 8-ĩMMETHOXYCƯMÀRIN
The author* transformed 5,8-dimethoxycuraarỉn, the main lactouic constituent of A r i t m u t a ifolta Wall. (AsUraceac) of Vietnam, in 2-hydroxy-3,6-dimcthoxy-clnnamid and 2-thio-8,&-dira»t) cumarin.
Bộ môn HHC-Đ :ỉT H Hà Nội N h ịn ũ g i y M M M
chú thick:
+ Ghi ỏr 70 «V, cường độ đưọrc tính theo % «o vói đinh cơ ế ò