• Tidak ada hasil yang ditemukan

BTL

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2017

Membagikan "BTL"

Copied!
56
0
0

Teks penuh

(1)

Các hệ thống thông tin vệ

tinh

(2)

Tìm hi u t ng quan v d ch v đi n

ể ổ

ề ị

ụ ệ

tho i v tinh, trình bày chi ti t v m t

ạ ệ

ế ề ộ

d ch v tiêu bi u.

Nhóm 2

Đoàn Hiển

20101530

Bùi Chí Hoa 20101550

Hà Đại Hải

20106091

(3)

Phân chia công việc

Tổng quan về dịch vụ

điện thoại vệ tinh

Đoàn Hiển

Bùi Chí Hoa

Tìm hiểu về dịch vụ

điện thoại vệ tinh

IRIDIUM

Hà Đại Hải

Nguyễn

(4)

Dịch vụ điện thoại vệ tinh

I. T ng Quan.

- Đi n tho i v tinhệ ạ ệ là m t lo i đi n tho i di đ ng k t n i ộ ạ ệ ạ ộ ế ố

đ n các v tinh trên qu đ o thay vì các tr m m t đ t. ế ệ ỹ ạ ạ ặ ấ

- Tùy thu c vào c u trúc c a h th ng, khu v c ph sóng có ệ ố

(5)

Dịch vụ điện thoại vệ tinh

D ch v đi n tho i v tinh ị ụ ệ ạ ệD ch v liên l c gi a các

thi t b đi n tho i v tinh ế ị ệ ạ ệ

thông qua các v tinhệ

tr m vi n thông m t đ t .ạ ễ ặ ấ

D ch v : truy n tho i, g i

tin nh n, truy c p internet băngắ ậ

thông th p…ấ

Giá c cao h n so v i các ơ

d ch v đi n tho i thôngị ụ ệ ạ

(6)

Dịch vụ điện thoại vệ tinh

Nguyên lý ho t đ ng c b n ạ ộ ơ ả : Đi n tho i v tinh g i tín ạ ệ

hi u lên v tinh, các v tinh g n nh t nh n, g i tín hi u và ệ ệ ệ ầ ấ ậ ử ệ

(7)

Dịch vụ điện thoại vệ tinh

M ng đi n tho i v tinh ạ ệ

- M ng dùng v tinh qu đ o th p (LEO) : Cách trái đ t ạ ệ ỹ ạ ấ ấ

kho ng 160-2000km, quay v i t c đ nhanh h n trái đ t.ả ớ ố ộ ơ ấ - M ng dùng v tinh đ a tĩnh (GEO) : T c đ quay b ng t c

đ quay c a trái đ t, kho ng cách đ n trái đ t kho ng 36000 ộ ủ ấ ả ế ấ ả

(8)

Dịch vụ điện thoại vệ tinh

LEO GEO

- H th ng LEO yêu c u nhi u v tinh ệ ố ầ ề ệ

h n h th ng GEO.ơ ệ ố

- Ph i th c hi n bàn giao cu c goi do ả ự ệ ộ

th i gian m t v tinh n m trong ph m ờ ộ ệ ằ ạ

vi nhìn th y c a đi n tho i là kho ng ấ ủ ệ ạ ả

10 phút.

- Đi n tho i v tinh yêu c u nhi u k t ệ ạ ệ ầ ề ế

n i đ n nhi u v tinh cùng lúc, di u ố ế ề ệ ề

này ph c t p và gây nh hứ ạ ả ưởng đ n ế

tu i th pin.ổ ọ

- H th ng GEO v tinh đ ng yên ệ ố ệ ứ

tương đ i so v i m t v trí b t kỳ ố ớ ộ ị ấ

trên trái đ t. Chúng không c n giao ấ ầ

ti p v i m t v tinh khác đ duy trì ế ớ ộ ệ ể

m t k t n i đi n tho i v tinh.ộ ế ố ệ ạ ệ

- H th ng GEO yêu c u chi phí cao ệ ố ầ

h n so v i LEO.ơ ớ

- Tín hi u t v tinh bao trùm m t khu ệ ừ ệ ộ

v c l n. B ng cách thu h p ph m vi ự ớ ằ ẹ ạ

tín hi u c a nó, v tinh có th tái s ệ ủ ệ ể ử

d ng các t n s , trong các lĩnh v c ụ ầ ố ự

(9)

Dịch vụ điện thoại vệ tinh

An ninh và b o m t riêng t . ư

• Đi n tho i v tinh có th b nghe tr m, theo dõi và gây nhi u.ệ ạ ệ ể ị ộ ễ

• 3 đi m mà đi n tho i v tinh d b nghe tr m :ể ệ ạ ệ ễ ị ộ

- K t n i vô tuy n gi a đi n tho i và v tinh : Có th b nghe ế ố ế ữ ệ ạ ệ ể ị

tr m b i m t ang-ten đ t c nh thi t b kho ng 600km.ộ ở ộ ặ ạ ế ị ả

- K t n i vô tuy n gi a các v tinh và các thi t b gateway trên ế ố ế ữ ệ ế ị

trái đ t : Có th b nghe tr m b i m t ang-ten đ t c nh ấ ể ị ộ ở ộ ặ ạ

gateway.

- M ng vi n thông trên trái đ t :Có th b nghe tr m b i các thi t ể ị ế

(10)

Dịch vụ điện thoại vệ tinh

Các d ch v thông d ng.

Truy n tho i

G i tin nh n

Truy n d li u

ữ ệ

(11)

Dịch vụ điện thoại vệ tinh

Truy n tho i ( Voice ).

-

Truy n tho i là d ch v n n t ng c a truy n thông

ụ ề ả

v tinh di đ ng.

-

S d ng h u ích khi ngoài vùng ph sóng c a di

ử ụ

đ ng thông th

ườ

ng.

(12)

Dịch vụ điện thoại vệ tinh

G i tin nh n ( Message ).

-

Đi n tho i v tinh h tr d ch v tin nh n toàn c u

ạ ệ

ỗ ợ ị

gi ng nh các d ch v tin nh n thông th

ư

ườ

ng.

-

Đ nh d ng thông đi p v i n i dung có th thay đ i

ớ ộ

đ dài linh ho t d a trên các lo i thi t b nh n tin

ạ ự

ế ị

(13)

Dịch vụ điện thoại vệ tinh

Truy n d li u.

ữ ệ

- D li u truy n qua đi n tho i v tinh đ

ữ ệ

ạ ệ

ượ

c chia thành :

+ D li u t c đ cao ( 64Kpbs đ n 500Kpbs).

ữ ệ ố

ế

+ D li u t c đ th p ( 2.4Kpbs đ n 9.6 Kpbs ).

ữ ệ ố

ộ ấ

ế

- K t h p v i nén d li u, vi c truy n t i d li u gi m

ế ợ

ữ ệ

ề ả ữ ệ

th i gian k t n i, tăng thông l

ế ố

ượ

ng trên các k t n i m ch

ế ố

(14)

Dịch vụ điện thoại vệ tinh

Theo dõi v trí ( Tracking ) :

- Đi n tho i v tinh qu ng bá v trí c a chúng khi chúng đang ệ ạ ệ ả ị ủ

b t.ậ

- H th ng v tinh có kh năng theo dõi v trí m t đi n tho i ệ ố ệ ả ị ộ ệ ạ

di đ ng b ng cách s d ng ộ ằ ử ụ hi u ng Dopplerệ ứ tính toán t ừ

(15)

Dịch vụ điện thoại vệ tinh

(16)

Một số nhà cung cấp dịch vụ

ACeS : hoạt động từ năm 2000, là hệ thống đầu

tiên phủ sóng lên vùng Đông Nam Á

Sử dụng vệ tinh địa tĩnh GARUDA-1 với 2 ăng-ten

(17)

Một số nhà cung cấp dịch vụ

Có tính năng thoại ở chế độ GSM

hoặc vệ tinh

Có tính năng gửi nhận dữ liệu ở tốc

độ 230 kbps

Dịch vụ tracking sử dụng công nghệ

(18)

Một số nhà cung cấp dịch vụ

Inmarsat : có 11 vệ tinh địa tĩnh vào năm 2009

Hệ thống Inmarsat sử dụng công nghệ chuyển

mạch kênh và chuyển mạch gói.

Công nghệ chuyển mạch kênh cung cấp tính năng

(19)

Một số nhà cung cấp dịch vụ

Iridium

: 66 vệ tinh, chuyển động ở quỹ đạo

tầm thấp, độ cao khoảng 780 km.

Dịch vụ truyền dữ liệu nhỏ (SBD) rất hiệu

quả để truyền tải một lượng nhỏ dữ liệu (tin

nhắn, email,..)

Không phụ thuộc vào hạ tầng mặt đất ở vị

(20)

Dịch vụ điện thoại vệ tinh

ng d ng :

Thăm dò d u khí,

tài nguyên thiên nhiên

Liên l c hàng h i

(21)

I. Tổng quan

Quân s

(22)
(23)

N I DUNG

Tổng quan

Kiến trúc hệ thống

Các vệ tinh

Thành phần mặt đất

Các dịch vụ cung cấp

Voice, Message, Fax,…

So sánh chất lượng dịch vụ giữa

(24)

Tổng quan

• Hệ thống IRIDIUM là một mạng lưới liên lạc cá nhân không dây dựa trên vệ tinh được thiết kế để cho

phép một loạt các dịch vụ như truyền thoại, dữ liệu, fax, nhắn tin để kết nối tới các điểm đến hầu như bất cứ nơi nào trên trái đất.

• Iridium System được phát triển bởi Bertiger ,

Leopold và Ken Peterson vào cuối năm 1987, bởi Motorola từ tháng 7/1993 và chính thức hoạt động tháng 11/1998.

• Iridium System gồm 66 vệ tinh liên kết cho phép

(25)

Kiến trúc hệ thống

Satellite Constellation

66 LEO Satellites

Ground Infrastructure

System Control SegmentGateways

Subsriber Product

Satellite PhoneData modems

(26)
(27)
(28)

Satellite Constellation

Gồm 66 vệ tinh LEO, bay quanh 6 quỹ đạo,

bay ở độ cao khoảng 780 km, vận tốc

khoảng hơn 16.000 MPH, 100 minutes/vòng

Bay ở độ cao thấp nên khoảng cách truyền dữ

liệu xuống mặt đất ngắn, tín hiệu mạnh, độ trễ nhỏ

Mỗi vệ tinh tạo kết nối với 4 vệ tinh xung

quanh để trao đổi thông tin

Độ bao phủ gần như toàn bộ bề mặt Trái

(29)

Satellite Constellation

Đa truy cập kết hợp FDMA,TDMA để sử

dụng hiệu quả băng thông hạn chế

Giữa các vệ tinh và các thuê bao sử

dụng tần số ở dải L-Band (1610-1626.5

MHz), giữa các vệ tinh và các gateway

hoạt động ở dải Ka-Band (26.5-40 GHz)

Hệ thống các vệ tinh hỗ trợ định tuyến

(30)

Satellite Constellation

(31)

Ground Infrastructure

Satellite Network Operating Center

(SNOC)

Gateway

Ground Stations

TTAC Stations

(32)

Ground Infrastructure -

SNOC

Trung tâm điểu khiển của hệ thống

Iridium

Hoạt động 24/7, có chức năng vận

(33)
(34)

Ground Infrastructure -

Gateway

Thành phần thực hiện chức năng

chuyển tiếp dữ liệu giữa các vệ tinh

và mạng chuyển mạch điện thoại

(35)

Subscriber Product

Tương tự như các thiết bị di động thông thường

(36)
(37)

Subscriber Product

(38)

Services

Voice (Phone)

Messaging/Paging (Pager)

Data (Data modems)

(39)

Services - Voice

Dịch vụ cơ bản của Iridium

Cung cấp các cuộc gọi: có thể

sử dụng hệ thống liên lạc trên

mặt đất (nếu sẵn có) hoặc hệ

thống liên lạc vệ tinh

(40)

Services - Voice

Cung cấp các dịch vụ truyền

thông chất lượng cao với độ

trễ thấp hơn so với các hệ

thống vệ tinh địa tĩnh.

Các truy cập vào hệ thống vệ

tinh Iridium sử dụng 2 phương

pháp đa truy cập trong truyền

thông di động là FDMA/TDMA.

Sử dụng GSM protocol và

(41)

Service - Paging

Iridium cung cấp dịch vụ nhắn tin

toàn cầu như các dịch vụ nhắn tin thông thường.

Chức năng truyền tin cho phép

chia sẻ các kênh truyền trong L-Band với dịch vụ truyền thoại.

Định dạng thông điệp với nội

dung có thể thay đổi độ dài linh hoạt dựa trên các loại thiết bị nhắn tin khác nhau.

Hạ tầng hệ thống nhắn tin gồm

(42)

Services – Fax, Data

Data Modem

(43)
(44)

Iridium Extreme.

Thông số kĩ thuật:

Kích thước : 14 x 6 x 2.7 cm

Nặng: 247 g

Thời gian đàm thoại: 4 hoursThời gian chờ: 30 hours

Operating range: -10°C to 55°C

Màn hình hiển thị 200 kí tự.

Danh bạ lưu 100 số.

Các dịch vụ hỗ trợ: CALL, SMS,

GPS, SOS …

Tốc độ với dữ liệu nén khoảng

(45)

Cước phí dịch vụ.

• Ngoài chi phí kích hoạt ban đầu bao gồm cả chi phí cho các thiết bị phía người dùng, chi phí phát sinh khi thực hiện cuộc gọi tùy thuộc gói cước đăng kí bởi thuê bao.

• Một vài gói cước thông dụng được cung cấp bởi các nhà bán lẻ với giá khoảng 1.30$/ phút.

• Với những thuê bao sử dụng thường xuyên và mua các gói cước > 5000 phút, giá gói cước này nằm trong khoảng 0.75$/phút.

(46)

So sánh dịch vụ Iridium và

Globalstar.

Globalstar Iridium

Cước phí hàng năm 300$ 599.50$

Cước phí cho cuộc gọi tới số điện thoại công cộng

(US)

1.99$/phút 1.29$/phút

Cước phí cuộc gọi nội mạng.

1.99$/phút 0.85$/phút

(47)

So sánh dịch vụ Iridium và

Globalstar.

Iridium Globalstar

Độ phủ sóng toàn cầu Yes No

Nhận cuộc gọi khi gấp

ăng ten. Yes Yes

Chất lượng cuộc gọi. Good Good

Thiết bị hỗ trợ quân sự Yes No

Handset cost 800 – 1500$ 500$ +

Short burst data service

Yes No

SMS Yes Yes

SOS Service Yes No

(48)

So sánh dịch vụ Iridium và

Globalstar.

(49)

So sánh dịch vụ Iridium và

Globalstar.

(50)

So sánh dịch vụ Iridium và

Globalstar.

(51)

So sánh dịch vụ Iridium và

Globalstar.

(52)

So sánh dịch vụ Iridium và

Globalstar.

(53)

So sánh với dịch vụ của

Globalstar

Kết luận:

Chất lượng dịch vụ của Mạng Iridium

kém hơn so với Globalstar.

Giá thành thiết bị của Iridium đắt

hơn khá nhiều so với Globalstar.

Mạng Iridium cung cấp nhiều dịch vụ

hơn hẳn Globalstar và chất lượng

thiết bị cũng tốt hơn.

(54)

Kết luận

(55)

Tài liệu tham khảo

Overview of IRIDIUM Satellite

Network – Kris Maine, Carrie Devieux,

Pete Swan

Implementation Manual for Iridium

Satellite Communications Service

Satellite Telephone Quality of Service

Comparison: Iridium vs. Globalstar

www.iridium.com

(56)

Referensi

Garis besar

BTL

Dokumen terkait

[r]

Keadaan oligohidramnion dapat menyebabkan kompresi tali pusat dan persalinan secara Caesar sangat dianjurkan.Sebaliknya, pada polyhidramnion indeks cairan ketuban

Upaya Meningkatkan kemandirian Belajar Melalui Layanan Penguasaan Konten Pada Siswa Kelas V SD 2 Panjunan Kudus.. BK

Dengan memanjatkan rasa syukur kehadirat Allah SWT, maka saya dapat menyelesaikan skripsi dengan judul “ PELAKSANAAN PT BANK PERKREDITAN RAKYAT NUSAMBA

Pembuatan daun Binahong menjadi cincau juga merupakan bentuk dari pemanfaatan yang efektif dan marketable karena hasil olahan tersebut memiliki rasa, aroma yang khas,

Adapun judul skripsi ini adalah : PENGARUH PERTUMBUHAN EKONOMI, PENDAPATAN ASLI DAERAH (PAD) DAN DANA ALOKASI UMUM (DAU) TERHADAP BELANJA MODAL (Studi Kasus Di Kabupaten

Berdasarkan hasil penelitian dapat disimpulkan bahwa pendekatan Reciprocal Teaching dapat meningkatkan keaktifan siswa dalam pembelajaran matematika pada kelas VII A

[r]